Tiếng Anh: to declare, to proclaim
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宣告”
Chữ TUYÊN (宣): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 宣传 (TUYÊN TRUYỀN: tuyên truyền, phổ biến quảng bá), 宣誓 (TUYÊN THỆ: tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng), 宣扬 (TUYÊN DƯƠNG: tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 宣告 [TUYÊN CÁO] gồm 宣 (TUYÊN) + 告 (CÁO) → nghĩa tiếng Việt: "tuyên bố chính thức". 🦊
Phát âm "宣告" [xuāngào — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tuyên bố chính thức
Phồn thể: 宣告
Hán Việt: TUYÊN CÁO
Tiếng Anh: to declare, to proclaim
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宣告”
Chữ TUYÊN (宣): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 宣传 (TUYÊN TRUYỀN: tuyên truyền, phổ biến quảng bá), 宣誓 (TUYÊN THỆ: tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng), 宣扬 (TUYÊN DƯƠNG: tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “宣告” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 宣 (U+5BA3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tuyên bố, tuyên bố, tuyên bố. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 宣 · 宀 (Bộ MIÊN) (9 nét) · Pinyin: xuāngào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tuyên bố, tuyên bố, tuyên bố. Chữ TUYÊN (宣): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 宣传 (TUYÊN TRUYỀN: tuyên truyền, phổ biến quảng bá), 宣誓 (TUYÊN THỆ: tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng), 宣扬 (TUYÊN DƯƠNG: tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 宣佈 TUYÊN BỐ (tuyên bố, công bố); 宣傳 TUYÊN TRUYỀN (tuyên truyền, phổ biến quảng bá); 宣誓 TUYÊN THỆ (tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng); 宣揚 TUYÊN DƯƠNG (tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUYÊN: tuyên bố, tuyên bố, tuyên bố; thường gặp trong ngữ cảnh: 宣佈 TUYÊN BỐ (tuyên bố, công bố); 宣傳 TUYÊN TRUYỀN (tuyên truyền, phổ biến quảng bá); 宣誓 TUYÊN THỆ (tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng); 宣揚 TUYÊN DƯƠNG (tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 宣 (TUYÊN): tuyên bố, tuyên bố, tuyên bố. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (宣佈 TUYÊN BỐ (tuyên bố, công bố); 宣傳 TUYÊN TRUYỀN (tuyên truyền, phổ biến quảng bá); 宣誓 TUYÊN THỆ (tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng); 宣揚 TUYÊN DƯƠNG (tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuyên (宣): tuyên bố, tuyên bố, tuyên bố.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 宣 (âm đọc TUYÊN): tuyên bố, tuyên bố, tuyên bố. Từ vựng thường đàm: 宣佈 TUYÊN BỐ (tuyên bố, công bố); 宣傳 TUYÊN TRUYỀN (tuyên truyền, phổ biến quảng bá); 宣誓 TUYÊN THỆ (tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng); 宣揚 TUYÊN DƯƠNG (tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 宣 (âm chuẩn TUYÊN): tuyên bố, tuyên bố, tuyên bố.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUYÊN (宣): tuyên bố, tuyên bố, tuyên bố; từ ghép thông dụng: 宣佈 TUYÊN BỐ (tuyên bố, công bố); 宣傳 TUYÊN TRUYỀN (tuyên truyền, phổ biến quảng bá); 宣誓 TUYÊN THỆ (tuyên thệ, đọc lời thề nhậm chức/kết nạp Đảng); 宣揚 TUYÊN DƯƠNG (tuyên truyền, quảng bá ca tụng, cổ súy).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 宣 [U+5BA3 · TUYÊN · xuāngào]: tuyên bố, tuyên bố, tuyên bố.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “宣告”