Tiếng Anh: to advise, to urge
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “劝告”
Chữ KHUYẾN (劝, phồn thể: 勸): thuộc bộ LỰC (力), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 力 (LỰC).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 劝告 [KHUYẾN CÁO] gồm 劝 (KHUYẾN) + 告 (CÁO) → nghĩa tiếng Việt: "khuyên bảo chân thành". 🦊
Phát âm "劝告" [quàngào — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

khuyên bảo chân thành
Phồn thể: 勸告
Hán Việt: KHUYẾN CÁO
Tiếng Anh: to advise, to urge
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “劝告”
Chữ KHUYẾN (劝, phồn thể: 勸): thuộc bộ LỰC (力), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 力 (LỰC).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “劝告” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 劝 (U+529D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khuyên, khuyên nhủ, thuyết phục. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 劝 · 又 (Bộ HỰU) (4 nét) · Pinyin: quàngào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khuyên, khuyên nhủ, thuyết phục. Chữ KHUYẾN (劝, phồn thể: 勸): thuộc bộ LỰC (力), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 力 (LỰC).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHUYẾN: khuyên, khuyên nhủ, thuyết phục.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 劝 (KHUYẾN): khuyên, khuyên nhủ, thuyết phục. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuyến (劝): khuyên, khuyên nhủ, thuyết phục.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 劝 (âm đọc KHUYẾN): khuyên, khuyên nhủ, thuyết phục.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 劝 (âm chuẩn KHUYẾN): khuyên, khuyên nhủ, thuyết phục.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHUYẾN (劝): khuyên, khuyên nhủ, thuyết phục.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 劝 [U+529D · KHUYẾN · quàngào]: khuyên, khuyên nhủ, thuyết phục.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “劝告”