Tiếng Anh: media, news media, mass media
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “媒体”
Chữ MÔI (媒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 媒介 (MÔI GIỚI: môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông), 媒体 (MÔI THỂ: truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “媒体”
💡 媒体 (MÔI THỂ) = 媒 (MÔI: người mai mối, trung bình) + 体 (THỂ: thân thể, cơ thể, hình thể) → truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "媒体" đọc là méi (thanh 2) + tǐ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí
Phồn thể: 媒體
Hán Việt: MÔI THỂ
Tiếng Anh: media, news media, mass media
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “媒体”
Chữ MÔI (媒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 媒介 (MÔI GIỚI: môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông), 媒体 (MÔI THỂ: truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “媒体”
Dùng trong câu
主流新闻媒体积极创新国际传播话语体系与全媒体传播形态,生动讲好中国科技自立自强与和平发展的时代故事。
Các cơ quan thông tấn báo chí truyền thông dòng chính tích cực đổi mới hệ thống diễn ngôn truyền thông quốc tế cùng các hình thái truyền thông đa phương tiện toàn diện, kể thật sinh động những câu chuyện thời đại về tự chủ tự cường khoa học công nghệ và phát triển hòa bình của Trung Quốc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 媒体
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “媒体” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 媒 (U+5A92) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
làm mối
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
người mai mối, người mai mối; trung bình. Chữ MÔI (媒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 媒介 (MÔI GIỚI: môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông), 媒体 (MÔI THỂ: truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 媒介 MÔI GIỚI (môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông); 媒體 MÔI THỂ (truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
mai mối
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 媒 (MÔI): người mai mối, người mai mối; trung bình. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (媒介 MÔI GIỚI (môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông); 媒體 MÔI THỂ (truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Môi (媒): người mai mối, người mai mối; trung bình.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 媒 (âm đọc MÔI): người mai mối, người mai mối; trung bình. Từ vựng thường đàm: 媒介 MÔI GIỚI (môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông); 媒體 MÔI THỂ (truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 媒 (âm chuẩn MÔI): người mai mối, người mai mối; trung bình.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
moi móc
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “媒体”