Tiếng Anh: to expose (photos), exposure, to bring to light (scandal)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “曝光”
Chữ BỘC (曝): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 19 nét (15 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 八 (BÁT) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 曝光 (BỘC QUANG: phơi sáng (nhiếp ảnh); vạch trần, phơi bày (bê bối)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 曝光 (BỘC QUANG) = 曝 (BỘC: mặt trời, phơi nắng) + 光 (QUANG: ánh sáng, quang, trơ trọi) → phơi sáng (nhiếp ảnh). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "曝光" đọc là bào (thanh 4) + guāng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phơi sáng (nhiếp ảnh); vạch trần, phơi bày (bê bối)
Phồn thể: 曝光
Hán Việt: BỘC QUANG
Tiếng Anh: to expose (photos), exposure, to bring to light (scandal)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “曝光”
Chữ BỘC (曝): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 19 nét (15 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 八 (BÁT) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 曝光 (BỘC QUANG: phơi sáng (nhiếp ảnh); vạch trần, phơi bày (bê bối)).
Tập viết
Dùng trong câu
新闻媒体依法对涉及食品药品安全与偷税漏税等违法失德行为进行深度调查与公开曝光,发挥了强有力的社会舆论监督作用。
Cơ quan báo chí truyền thông theo quy định pháp luật đã điều tra chuyên sâu và công khai vạch trần các hành vi vi phạm pháp luật thiếu đạo đức liên quan tới an toàn thực phẩm dược phẩm và trốn thuế, phát huy vai trò giám sát dư luận xã hội mạnh mẽ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 曝光
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “曝光” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 曝 (U+66DD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mặt trời, phơi nắng, phơi hoặc phơi khô dưới ánh nắng mặt trời. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 曝 · 日 (Bộ NHẬT) (19 nét) · Pinyin: bào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mặt trời, phơi nắng, phơi hoặc phơi khô dưới ánh nắng mặt trời. Chữ BỘC (曝): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 19 nét (15 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 八 (BÁT) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 曝光 (BỘC QUANG: phơi sáng (nhiếp ảnh); vạch trần, phơi bày (bê bối)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 曝光 BỘC QUANG (phơi sáng (nhiếp ảnh); vạch trần, phơi bày (bê bối)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỘC: mặt trời, phơi nắng, phơi hoặc phơi khô dưới ánh nắng mặt trời; thường gặp trong ngữ cảnh: 曝光 BỘC QUANG (phơi sáng (nhiếp ảnh); vạch trần, phơi bày (bê bối)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 曝 (BỘC): mặt trời, phơi nắng, phơi hoặc phơi khô dưới ánh nắng mặt trời. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (曝光 BỘC QUANG (phơi sáng (nhiếp ảnh); vạch trần, phơi bày (bê bối))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bộc (曝): mặt trời, phơi nắng, phơi hoặc phơi khô dưới ánh nắng mặt trời.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 曝 (âm đọc BỘC): mặt trời, phơi nắng, phơi hoặc phơi khô dưới ánh nắng mặt trời. Từ vựng thường đàm: 曝光 BỘC QUANG (phơi sáng (nhiếp ảnh); vạch trần, phơi bày (bê bối)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 曝 (âm chuẩn BỘC): mặt trời, phơi nắng, phơi hoặc phơi khô dưới ánh nắng mặt trời.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỘC (曝): mặt trời, phơi nắng, phơi hoặc phơi khô dưới ánh nắng mặt trời; từ ghép thông dụng: 曝光 BỘC QUANG (phơi sáng (nhiếp ảnh); vạch trần, phơi bày (bê bối)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 曝 [U+66DD · BỘC · bào]: mặt trời, phơi nắng, phơi hoặc phơi khô dưới ánh nắng mặt trời.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “曝光”