Tiếng Anh: click-through rate, click rate, page views
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “点击率”
Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món.
Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “点击率”
💡 点击率 (ĐIỂM KÍCH SUẤT) = 点 (ĐIỂM: giờ (đơn vị thời gian), điểm, chấm) + 击 (KÍCH: đánh, tấn công, chiến đấu) + 率 (SUẤT: dẫn đầu, tỷ lệ, giới hạn) → tỷ lệ nhấp chuột, lượt xem truy cập click (CTR). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

tỷ lệ nhấp chuột, lượt xem truy cập click (CTR)
Phồn thể: 點擊率
Hán Việt: ĐIỂM KÍCH SUẤT
Tiếng Anh: click-through rate, click rate, page views
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “点击率”
Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món.
Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “点击率”
Dùng trong câu
国家前沿大科学装置官方科普开放云平台上线首日,全网页面浏览量与视频点击率突破了一亿人次大关。
Nền tảng đám mây mở cửa phổ biến khoa học chính thức của thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia ngay ngày đầu ra mắt, lượt xem trang và tỷ lệ nhấp chuột lượt click video toàn mạng đã vượt mốc 100 triệu lượt người.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 点击率
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “点击率” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 点 (U+70B9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món). [Giản thể: 点 ⇄ Phồn thể: 點 · 灬 (Bộ BỐN CHẤM HỎA) (9 nét) · Pinyin: diǎnjīlǜ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món). Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIỂM: giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món); thường gặp trong ngữ cảnh: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 點 (ĐIỂM): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điểm (點): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 點 (âm đọc ĐIỂM): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món). Từ vựng thường đàm: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 點 (âm chuẩn ĐIỂM): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIỂM (點): giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món); từ ghép thông dụng: 缺點 KHUYẾT ĐIỂM (khuyết điểm, nhược điểm); 特點 ĐẶC ĐIỂM (đặc điểm, nét đặc trưng); 優點 ƯU ĐIỂM (ưu điểm, điểm mạnh); 重點 TRỌNG ĐIỂM (trọng điểm, trọng tâm, điểm mấu chốt); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 點頭 ĐIỂM ĐẦU (gật đầu, đồng ý).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 點 [U+70B9 · ĐIỂM · diǎnjīlǜ]: giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “点击率”