Tiếng Anh: budget, to budget
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “预算”
Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 预算 (DỰ TOÁN) = 预 (DỰ: chuẩn bị, sắp xếp, trước) + 算 (TOÁN: tính toán, coi như) → ngân sách, dự toán ngân sách. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "预算" đọc là yù (thanh 4) + suàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ngân sách, dự toán ngân sách
Phồn thể: 預算
Hán Việt: DỰ TOÁN
Tiếng Anh: budget, to budget
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “预算”
Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng).
Tập viết
Dùng trong câu
国家财政科学优化科技经费支出结构,持续加大对基础前沿研究与战略新兴产业国家重大科技专项的预算支持力度。
Ngân sách tài chính quốc gia tối ưu hóa một cách khoa học cơ cấu chi tiêu kinh phí khoa học công nghệ, liên tục tăng cường mức độ hỗ trợ ngân sách dự toán cho các đề án khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về ngành mới nổi chiến lược và nghiên cứu tiên phong cơ bản.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 预算
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “预算” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 预 (U+9884) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chuẩn bị, sắp xếp; trước. [Giản thể: 预 ⇄ Phồn thể: 預 · 乛 (Bộ ẤT) (10 nét) · Pinyin: yù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chuẩn bị, sắp xếp; trước. Chữ DỰ (预, phồn thể: 預): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 乛 (ẤT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 预习 (DỰ TẬP: xem trước bài, chuẩn bị bài trước), 预报 (DỰ BÁO: dự báo, tin dự báo), 预订 (DỰ ĐÍNH: đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)), 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 預習 DỰ TẬP (xem trước bài, chuẩn bị bài trước); 預報 DỰ BÁO (dự báo, tin dự báo); 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 干預 CAN DỰ (can thiệp, can thiệp điều trị y tế, can thiệp sớm); 預料 DỰ LIỆU (dự liệu, đoán trước, điều lường trước).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DỰ: chuẩn bị, sắp xếp; trước; thường gặp trong ngữ cảnh: 預習 DỰ TẬP (xem trước bài, chuẩn bị bài trước); 預報 DỰ BÁO (dự báo, tin dự báo); 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 干預 CAN DỰ (can thiệp, can thiệp điều trị y tế, can thiệp sớm); 預料 DỰ LIỆU (dự liệu, đoán trước, điều lường trước).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 預 (DỰ): chuẩn bị, sắp xếp; trước. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (預習 DỰ TẬP (xem trước bài, chuẩn bị bài trước); 預報 DỰ BÁO (dự báo, tin dự báo); 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 干預 CAN DỰ (can thiệp, can thiệp điều trị y tế, can thiệp sớm); 預料 DỰ LIỆU (dự liệu, đoán trước, điều lường trước)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dự (預): chuẩn bị, sắp xếp; trước.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 預 (âm đọc DỰ): chuẩn bị, sắp xếp; trước. Từ vựng thường đàm: 預習 DỰ TẬP (xem trước bài, chuẩn bị bài trước); 預報 DỰ BÁO (dự báo, tin dự báo); 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 干預 CAN DỰ (can thiệp, can thiệp điều trị y tế, can thiệp sớm); 預料 DỰ LIỆU (dự liệu, đoán trước, điều lường trước).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 預 (âm chuẩn DỰ): chuẩn bị, sắp xếp; trước.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DỰ (預): chuẩn bị, sắp xếp; trước; từ ghép thông dụng: 預習 DỰ TẬP (xem trước bài, chuẩn bị bài trước); 預報 DỰ BÁO (dự báo, tin dự báo); 預訂 DỰ ĐÍNH (đặt trước (vé, phòng, bàn ăn)); 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 干預 CAN DỰ (can thiệp, can thiệp điều trị y tế, can thiệp sớm); 預料 DỰ LIỆU (dự liệu, đoán trước, điều lường trước).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 預 [U+9884 · DỰ · yù]: chuẩn bị, sắp xếp; trước.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “预算”