Tiếng Anh: consistent, always the same, uniform
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “如一”
Chữ NHƯ (如) là chữ hội ý, ghép bởi bộ NỮ (女 - người phụ nữ) bên trái và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ nguyên nghĩa là thuận theo lời dạy bảo một cách hiền hòa, mềm mỏng. Vì làm đúng theo lời dặn thì kết quả sẽ tương đồng với mong muốn, nên chữ phát triển thành nghĩa "giống như, ví như, giả sử" và gửi gắm ước nguyện "vạn sự như ý" tốt đẹp trong cuộc sống.
Phụ NỮ dịu dàng bên KHẨU, Lời ăn tiếng nói trước sau thuận hòa. Chữ NHƯ ví tựa trăng hoa, Vạn sự như ý nhà nhà bình an.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 如一 [NHƯ NHẤT] gồm 如 (NHƯ) + 一 (NHẤT) → nghĩa tiếng Việt: "nhất quán như một, trước sau như một". 🦊
Phát âm "如一" [rúyī — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nhất quán như một, trước sau như một
Phồn thể: 如一
Hán Việt: NHƯ NHẤT
Tiếng Anh: consistent, always the same, uniform
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “如一”
Chữ NHƯ (如) là chữ hội ý, ghép bởi bộ NỮ (女 - người phụ nữ) bên trái và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ nguyên nghĩa là thuận theo lời dạy bảo một cách hiền hòa, mềm mỏng. Vì làm đúng theo lời dặn thì kết quả sẽ tương đồng với mong muốn, nên chữ phát triển thành nghĩa "giống như, ví như, giả sử" và gửi gắm ước nguyện "vạn sự như ý" tốt đẹp trong cuộc sống.
Phụ NỮ dịu dàng bên KHẨU, Lời ăn tiếng nói trước sau thuận hòa. Chữ NHƯ ví tựa trăng hoa, Vạn sự như ý nhà nhà bình an.
Tập viết
Dùng trong câu
老一辈功勋科学家数十年如一日坚守求真务实的严谨治学学风,为全体科研工作者树立了崇高光辉榜样。
Các nhà khoa học có công lao tiền bối mấy mươi năm như một nhất quán như một giữ vững tác phong làm học vấn nghiêm cẩn cầu thị thực chất, xác lập tấm gương sáng ngời cao đẹp cho toàn thể cán bộ nghiên cứu khoa học.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 如一
Hào khí anh hùng muôn thuở trước dòng Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông.
Âm Hán Việt: ĐẠI GIANG ĐÔNG KHỨ, LÃNG ĐÀO TẬN, THIÊN CỔ PHONG LƯU NHÂN VẬT. GIANG SƠN NHƯ HỌA, NHẤT THỜI ĐA THIỂU HÀO KIỆT.
“Sông lớn chảy về đông, sóng cuốn đi hết những bậc anh hùng phong lưu muôn thuở. Non sông đẹp như tranh vẽ, một thời biết bao bậc hào kiệt.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Từ “如一” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 如 (U+5982) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giống như, ví như, giả sử, thuận theo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 如 · 女 (Bộ NỮ) (6 nét) · Pinyin: rúyī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Giống như, ví như, giả sử, thuận theo. Chữ NHƯ (如) là chữ hội ý, ghép bởi bộ NỮ (女 - người phụ nữ) bên trái và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ nguyên nghĩa là thuận theo lời dạy bảo một cách hiền hòa, mềm mỏng. Vì làm đúng theo lời dặn thì kết quả sẽ tương đồng với mong muốn, nên chữ phát triển thành nghĩa "giống như, ví như, giả sử" và gửi gắm ước nguyện "vạn sự như ý" tốt đẹp trong cuộc sống. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 如果 NHƯ QUẢ (nếu); 例如 LỆ NHƯ (ví dụ, chẳng hạn như); 比如 TỶ NHƯ (ví dụ, chẳng hạn như); 不如 BẤT NHƯ (không bằng, không như; chi bằng); 假如 GIẢ NHƯ (giả sử, nếu như); 如何 NHƯ HÀ (như thế nào, làm sao, ra sao).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHƯ: giống như, ví như, giả sử, thuận theo; thường gặp trong ngữ cảnh: 如果 NHƯ QUẢ (nếu); 例如 LỆ NHƯ (ví dụ, chẳng hạn như); 比如 TỶ NHƯ (ví dụ, chẳng hạn như); 不如 BẤT NHƯ (không bằng, không như; chi bằng); 假如 GIẢ NHƯ (giả sử, nếu như); 如何 NHƯ HÀ (như thế nào, làm sao, ra sao).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 如 (NHƯ): Giống như, ví như, giả sử, thuận theo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (如果 NHƯ QUẢ (nếu); 例如 LỆ NHƯ (ví dụ, chẳng hạn như); 比如 TỶ NHƯ (ví dụ, chẳng hạn như); 不如 BẤT NHƯ (không bằng, không như; chi bằng); 假如 GIẢ NHƯ (giả sử, nếu như); 如何 NHƯ HÀ (như thế nào, làm sao, ra sao)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Như (如): Giống như, ví như, giả sử, thuận theo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 如 (âm đọc NHƯ): Giống như, ví như, giả sử, thuận theo. Từ vựng thường đàm: 如果 NHƯ QUẢ (nếu); 例如 LỆ NHƯ (ví dụ, chẳng hạn như); 比如 TỶ NHƯ (ví dụ, chẳng hạn như); 不如 BẤT NHƯ (không bằng, không như; chi bằng); 假如 GIẢ NHƯ (giả sử, nếu như); 如何 NHƯ HÀ (như thế nào, làm sao, ra sao).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 如 (âm chuẩn NHƯ): Giống như, ví như, giả sử, thuận theo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHƯ (如): Giống như, ví như, giả sử, thuận theo; từ ghép thông dụng: 如果 NHƯ QUẢ (nếu); 例如 LỆ NHƯ (ví dụ, chẳng hạn như); 比如 TỶ NHƯ (ví dụ, chẳng hạn như); 不如 BẤT NHƯ (không bằng, không như; chi bằng); 假如 GIẢ NHƯ (giả sử, nếu như); 如何 NHƯ HÀ (như thế nào, làm sao, ra sao).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 如 [U+5982 · NHƯ · rúyī]: Giống như, ví như, giả sử, thuận theo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “如一”