Tiếng Anh: dairy product, milk product
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乳制品”
Chữ NHŨ (乳) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhũ 乳 gồm chữ Phù (孚 - người mẹ xòe tay ấp ủ chở che đứa con bé bỏng) kết hợp với nét uốn khúc tượng hình bầu sữa mẹ. Tác giả liên hệ hình ảnh thiêng liêng: giọt sữa mẹ là tinh huyết kết tinh từ tình mẫu tử trời biển nuôi nấng hình hài con trẻ khôn lớn nên người, răn dạy bổn phận làm con phải suốt đời ghi nhớ công ơn bú mớm sinh thành.
Móng tay ấp ủ đứa con thơ, Bầu sữa ngọt ngào vạn ước mơ. Công mẹ nuôi con như trời biển, Khắc ghi ơn nặng mãi tôn thờ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 乳制品 [NHŨ CHẾ PHẨM] gồm 乳 (NHŨ) + 制 (CHẾ) + 品 (PHẨM) → nghĩa tiếng Việt: "sản phẩm từ sữa, chế phẩm từ sữa". 🦊
Phát âm "乳制品" [rǔzhìpǐn — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

sản phẩm từ sữa, chế phẩm từ sữa
Phồn thể: 乳製品
Hán Việt: NHŨ CHẾ PHẨM
Tiếng Anh: dairy product, milk product
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乳制品”
Chữ NHŨ (乳) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhũ 乳 gồm chữ Phù (孚 - người mẹ xòe tay ấp ủ chở che đứa con bé bỏng) kết hợp với nét uốn khúc tượng hình bầu sữa mẹ. Tác giả liên hệ hình ảnh thiêng liêng: giọt sữa mẹ là tinh huyết kết tinh từ tình mẫu tử trời biển nuôi nấng hình hài con trẻ khôn lớn nên người, răn dạy bổn phận làm con phải suốt đời ghi nhớ công ơn bú mớm sinh thành.
Móng tay ấp ủ đứa con thơ, Bầu sữa ngọt ngào vạn ước mơ. Công mẹ nuôi con như trời biển, Khắc ghi ơn nặng mãi tôn thờ.
Tập viết
Dùng trong câu
国家对现代乳制品产业链推行全过程智慧冷链与微量有害物超敏质谱检测,切实守护群众舌尖安全。
Nhà nước thực thi kiểm nghiệm quang phổ khối siêu nhạy cảm chất độc hại vi lượng và chuỗi lạnh thông minh toàn bộ quá trình đối với chuỗi ngành sản phẩm từ sữa chế phẩm từ sữa hiện đại, bảo vệ thực chất an toàn trên đầu lưỡi của người dân.

Câu 1/1
Từ “乳制品” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 乳 (U+4E73) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vú mẹ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bầu sữa mẹ ngọt ngào, giọt sữa nuôi dưỡng mầm sống thơ ngây. Chữ NHŨ (乳) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhũ 乳 gồm chữ Phù (孚 - người mẹ xòe tay ấp ủ chở che đứa con bé bỏng) kết hợp với nét uốn khúc tượng hình bầu sữa mẹ. Tác giả liên hệ hình ảnh thiêng liêng: giọt sữa mẹ là tinh huyết kết tinh từ tình mẫu tử trời biển nuôi nấng hình hài con trẻ khôn lớn nên người, răn dạy bổn phận làm con phải suốt đời ghi nhớ công ơn bú mớm sinh thành. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 哺乳 BỘ NHŨ (cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)); 母乳 MẪU NHŨ (Sữa mẹ ngọt ngào quý báu nhất); 乳汁 NHŨ TRẮC (Dòng sữa trắng ngần nuôi sống muôn loài); 乳名 NHŨ DANH (Tên gọi cúng cơm thời thơ ấu mẹ đặt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 乳 (NHŨ): Bầu sữa mẹ ngọt ngào, giọt sữa nuôi dưỡng mầm sống thơ ngây. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (哺乳 BỘ NHŨ (cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)); 母乳 MẪU NHŨ (Sữa mẹ ngọt ngào quý báu nhất); 乳汁 NHŨ TRẮC (Dòng sữa trắng ngần nuôi sống muôn loài); 乳名 NHŨ DANH (Tên gọi cúng cơm thời thơ ấu mẹ đặt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhũ (乳): Bầu sữa mẹ ngọt ngào, giọt sữa nuôi dưỡng mầm sống thơ ngây.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 乳 (âm đọc NHŨ): Bầu sữa mẹ ngọt ngào, giọt sữa nuôi dưỡng mầm sống thơ ngây. Từ vựng thường đàm: 哺乳 BỘ NHŨ (cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)); 母乳 MẪU NHŨ (Sữa mẹ ngọt ngào quý báu nhất); 乳汁 NHŨ TRẮC (Dòng sữa trắng ngần nuôi sống muôn loài); 乳名 NHŨ DANH (Tên gọi cúng cơm thời thơ ấu mẹ đặt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 乳 (âm chuẩn NHŨ): Bầu sữa mẹ ngọt ngào, giọt sữa nuôi dưỡng mầm sống thơ ngây.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
nhú lên
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 乳 [U+4E73 · NHŨ · rǔzhìpǐn]: Bầu sữa mẹ ngọt ngào, giọt sữa nuôi dưỡng mầm sống thơ ngây.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “乳制品”