Tiếng Anh: luxurious, extravagant, wasteful, luxury
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “奢侈”
Chữ XA (奢): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 奢侈 (XA XỈ: xa xỉ, xa hoa lãng phí).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 奢侈 (XA XỈ) = 奢 (XA: xa hoa, lãng phí, phóng đại) + 侈 (XỈ: xa hoa) → xa xỉ, xa hoa lãng phí. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "奢侈" đọc là shē (thanh 1) + chǐ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

xa xỉ, xa hoa lãng phí
Phồn thể: 奢侈
Hán Việt: XA XỈ
Tiếng Anh: luxurious, extravagant, wasteful, luxury
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “奢侈”
Chữ XA (奢): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 奢侈 (XA XỈ: xa xỉ, xa hoa lãng phí).
Tập viết
Dùng trong câu
全社会大力弘扬勤俭节约的优良传统美德,坚决抵制任何铺张浪费、盲目攀比与奢靡奢侈的不良歪风。
Toàn xã hội ra sức hoằng dương phẩm chất đạo đức truyền thống tốt đẹp cần kiệm tiết kiệm, kiên quyết bài trừ mọi thói hư tật xấu phô trương lãng phí, mù quáng so bì và xa hoa xa xỉ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 奢侈
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “奢侈” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 奢 (U+5962) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xa hoa, lãng phí; phóng đại. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 奢 · 大 (Bộ ĐẠI) (11 nét) · Pinyin: shē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xa hoa, lãng phí; phóng đại. Chữ XA (奢): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 奢侈 (XA XỈ: xa xỉ, xa hoa lãng phí). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 奢侈 XA XỈ (xa xỉ, xa hoa lãng phí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XA: xa hoa, lãng phí; phóng đại; thường gặp trong ngữ cảnh: 奢侈 XA XỈ (xa xỉ, xa hoa lãng phí).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 奢 (XA): xa hoa, lãng phí; phóng đại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (奢侈 XA XỈ (xa xỉ, xa hoa lãng phí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xa (奢): xa hoa, lãng phí; phóng đại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 奢 (âm đọc XA): xa hoa, lãng phí; phóng đại. Từ vựng thường đàm: 奢侈 XA XỈ (xa xỉ, xa hoa lãng phí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 奢 (âm chuẩn XA): xa hoa, lãng phí; phóng đại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XA (奢): xa hoa, lãng phí; phóng đại; từ ghép thông dụng: 奢侈 XA XỈ (xa xỉ, xa hoa lãng phí).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 奢 [U+5962 · XA · shē]: xa hoa, lãng phí; phóng đại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “奢侈”