Tiếng Anh: to establish, to set up, to institute, to found
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “设立”
Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 设立 (THIẾT LẬP) = 设 (THIẾT: xây dựng, thành lập, trưng bày) + 立 (LẬP: đứng thẳng hiên ngang trên mặt đất, lập thân, dựng xây) → thiết lập, thành lập, xây dựng mới. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "设立" đọc là shè (thanh 4) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thiết lập, thành lập, xây dựng mới
Phồn thể: 設立
Hán Việt: THIẾT LẬP
Tiếng Anh: to establish, to set up, to institute, to found
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “设立”
Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng).
Tập viết
Dùng trong câu
国家正式设立三江源、大熊猫、东北虎豹等首批国家公园,开启了中国自然生态保护地体系建设崭新篇章。
Nhà nước đã chính thức thành lập thiết lập đợt Công viên Quốc gia đầu tiên như Tam Giang Nguyên, Gấu Trúc Lớn, Hổ Báo Đông Bắc, mở ra trang sử hoàn toàn mới trong việc xây dựng hệ thống khu bảo tồn sinh thái tự nhiên của Trung Quốc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 设立
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “设立” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 设 (U+8BBE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thết khách
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xây dựng; thành lập; trưng bày. Chữ THIẾT (设, phồn thể: 設): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 设备 (THIẾT BỊ: thiết bị, máy móc trang thiết bị), 设计 (THIẾT KẾ: thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế), 设施 (THIẾT THI: cơ sở vật chất, công trình hạ tầng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 設計 THIẾT KẾ (thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế); 設施 THIẾT THI (cơ sở vật chất, công trình hạ tầng); 假設 GIẢ THIẾT (giả thiết, giả định; nếu như); 設立 THIẾT LẬP (thiết lập, thành lập, xây dựng mới).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
thết đãi, thết tiệc
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 設 (THIẾT): xây dựng; thành lập; trưng bày. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 設計 THIẾT KẾ (thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế); 設施 THIẾT THI (cơ sở vật chất, công trình hạ tầng); 假設 GIẢ THIẾT (giả thiết, giả định; nếu như); 設立 THIẾT LẬP (thiết lập, thành lập, xây dựng mới)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiết (設): xây dựng; thành lập; trưng bày.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 設 (âm đọc THIẾT): xây dựng; thành lập; trưng bày. Từ vựng thường đàm: 建設 KIẾN THIẾT (xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 設計 THIẾT KẾ (thiết kế, quy hoạch; bản thiết kế); 設施 THIẾT THI (cơ sở vật chất, công trình hạ tầng); 假設 GIẢ THIẾT (giả thiết, giả định; nếu như); 設立 THIẾT LẬP (thiết lập, thành lập, xây dựng mới).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 設 (âm chuẩn THIẾT): xây dựng; thành lập; trưng bày.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thiết kế, kiến thiết
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 設 [U+8BBE · THIẾT · shè]: xây dựng; thành lập; trưng bày.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “设立”