Tiếng Anh: to run fast, rush, gallop (bēn); to head straight for, approach an age (bèn)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “奔” đọc thanh 1 “bēn” (BÔN) khi chỉ hành động “chạy nhanh, bôn ba (奔跑, 奔波)”; đọc thanh 4 “bèn” khi mang nghĩa “nhằm thẳng hướng đích mà tới hoặc bước sang độ tuổi (奔四 - sắp 40 tuổi, 投奔 tóubèn)”.
Nghĩa: chạy vội, lao nhanh (奔跑); bôn ba vất vả (奔波)
Đọc thanh 1 “bēn” trong 奔跑 (bēnpǎo - chạy băng băng), 奔波 (bēnbō - bôn ba ngược xuôi), 狂奔 (chạy bán sống bán chết).
骏马在广阔的草原上自由地奔跑。
Những chú tuấn mã tự do tung vó chạy trên thảo nguyên bao la.
Nghĩa: nhằm thẳng tới, hướng về mục tiêu; tìm đến nương tựa (投奔)
Đọc thanh 4 “bèn” khi đi thẳng tới một mục đích (直奔主题 - đi thẳng vào chủ đề, 奔头儿 bèntour - triển vọng phấn đấu, 投奔 tóubèn - tìm đến nương nhờ).
一下火车,他就直奔医院去看望生病的爷爷。
Vừa xuống tàu hỏa, anh ấy đã đi thẳng tới bệnh viện thăm ông nội đang ốm.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “奔”
Chữ BÔN (奔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, phía trên là chữ ĐẠI (大) vẽ người đang vung rộng hai tay, phía dưới là chữ HỦY (卉) vốn biến đổi từ hình ảnh ba bàn chân (ba chữ CHỈ 止) trong Kim văn. Hình tượng con người sải tay dài và bước chân dồn dập như bay trên mặt đất diễn tả sinh động hành động chạy vội, phóng nhanh về phía trước. Trong đời sống, chữ BÔN (奔) vừa chỉ sự bôn ba vất vả mưu sinh, vừa thể hiện khát vọng tiến bước mạnh mẽ tới mục tiêu.
Phía trên chữ ĐẠI vung tay, Dưới ba bàn chân chạy bay dặm trường. Chữ BÔN vội vã bốn phương, Bôn ba vững chí mở đường tương lai.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 奔 (âm Hán Việt: BÔN / BỔN) → "chạy nhanh, phi nước đại, bôn ba (bēn)". 🦊
Phát âm "奔": 奔 bēn (thanh 1 (55)) → / (thanh nhẹ) → bèn (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

chạy nhanh, phi nước đại, bôn ba (bēn); đi thẳng tới đích, tiến gần tuổi... (bèn)
Phồn thể: 奔
Hán Việt: BÔN / BỔN
Tiếng Anh: to run fast, rush, gallop (bēn); to head straight for, approach an age (bèn)
Chữ “奔” đọc thanh 1 “bēn” (BÔN) khi chỉ hành động “chạy nhanh, bôn ba (奔跑, 奔波)”; đọc thanh 4 “bèn” khi mang nghĩa “nhằm thẳng hướng đích mà tới hoặc bước sang độ tuổi (奔四 - sắp 40 tuổi, 投奔 tóubèn)”.
Nghĩa: chạy vội, lao nhanh (奔跑); bôn ba vất vả (奔波)
Đọc thanh 1 “bēn” trong 奔跑 (bēnpǎo - chạy băng băng), 奔波 (bēnbō - bôn ba ngược xuôi), 狂奔 (chạy bán sống bán chết).
骏马在广阔的草原上自由地奔跑。
Những chú tuấn mã tự do tung vó chạy trên thảo nguyên bao la.
Nghĩa: nhằm thẳng tới, hướng về mục tiêu; tìm đến nương tựa (投奔)
Đọc thanh 4 “bèn” khi đi thẳng tới một mục đích (直奔主题 - đi thẳng vào chủ đề, 奔头儿 bèntour - triển vọng phấn đấu, 投奔 tóubèn - tìm đến nương nhờ).
一下火车,他就直奔医院去看望生病的爷爷。
Vừa xuống tàu hỏa, anh ấy đã đi thẳng tới bệnh viện thăm ông nội đang ốm.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “奔”
Chữ BÔN (奔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, phía trên là chữ ĐẠI (大) vẽ người đang vung rộng hai tay, phía dưới là chữ HỦY (卉) vốn biến đổi từ hình ảnh ba bàn chân (ba chữ CHỈ 止) trong Kim văn. Hình tượng con người sải tay dài và bước chân dồn dập như bay trên mặt đất diễn tả sinh động hành động chạy vội, phóng nhanh về phía trước. Trong đời sống, chữ BÔN (奔) vừa chỉ sự bôn ba vất vả mưu sinh, vừa thể hiện khát vọng tiến bước mạnh mẽ tới mục tiêu.
Phía trên chữ ĐẠI vung tay, Dưới ba bàn chân chạy bay dặm trường. Chữ BÔN vội vã bốn phương, Bôn ba vững chí mở đường tương lai.
Tập viết
Dùng trong câu
骏马在广阔的草原上自由地奔跑。
[bēn - Động từ] Những chú tuấn mã tự do tung vó chạy trên thảo nguyên bao la.

Câu 1/3
Từ “奔” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 奔 (U+5954) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chạy nhanh, bôn ba, vội vã, hướng tới. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 奔 · 大 (Bộ ĐẠI) (8 nét) · Pinyin: bēn / bèn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chạy nhanh, bôn ba, vội vã, hướng tới. Chữ BÔN (奔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, phía trên là chữ ĐẠI (大) vẽ người đang vung rộng hai tay, phía dưới là chữ HỦY (卉) vốn biến đổi từ hình ảnh ba bàn chân (ba chữ CHỈ 止) trong Kim văn. Hình tượng con người sải tay dài và bước chân dồn dập như bay trên mặt đất diễn tả sinh động hành động chạy vội, phóng nhanh về phía trước. Trong đời sống, chữ BÔN (奔) vừa chỉ sự bôn ba vất vả mưu sinh, vừa thể hiện khát vọng tiến bước mạnh mẽ tới mục tiêu. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 奔波 BÔN BA (bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội); 奔馳 BÔN TRÌ (phi nhanh, lao vun vút; hãng xe Mercedes-Benz); 奔流 BÔN LƯU (Bôn lưu); 奔命 BÔN MỆNH (Bôn mệnh); 出奔 XUẤT BÔN (Xuất bôn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÔN: chạy nhanh, bôn ba, vội vã, hướng tới; thường gặp trong ngữ cảnh: 奔波 BÔN BA (bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội); 奔馳 BÔN TRÌ (phi nhanh, lao vun vút; hãng xe Mercedes-Benz); 奔流 BÔN LƯU (Bôn lưu); 奔命 BÔN MỆNH (Bôn mệnh); 出奔 XUẤT BÔN (Xuất bôn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 奔 (BÔN): Chạy nhanh, bôn ba, vội vã, hướng tới. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (奔波 BÔN BA (bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội); 奔馳 BÔN TRÌ (phi nhanh, lao vun vút; hãng xe Mercedes-Benz); 奔流 BÔN LƯU (Bôn lưu); 奔命 BÔN MỆNH (Bôn mệnh); 出奔 XUẤT BÔN (Xuất bôn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bôn (奔): Chạy nhanh, bôn ba, vội vã, hướng tới.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 奔 (âm đọc BÔN): Chạy nhanh, bôn ba, vội vã, hướng tới. Từ vựng thường đàm: 奔波 BÔN BA (bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội); 奔馳 BÔN TRÌ (phi nhanh, lao vun vút; hãng xe Mercedes-Benz); 奔流 BÔN LƯU (Bôn lưu); 奔命 BÔN MỆNH (Bôn mệnh); 出奔 XUẤT BÔN (Xuất bôn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 奔 (âm chuẩn BÔN): Chạy nhanh, bôn ba, vội vã, hướng tới.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÔN (奔): Chạy nhanh, bôn ba, vội vã, hướng tới; từ ghép thông dụng: 奔波 BÔN BA (bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội); 奔馳 BÔN TRÌ (phi nhanh, lao vun vút; hãng xe Mercedes-Benz); 奔流 BÔN LƯU (Bôn lưu); 奔命 BÔN MỆNH (Bôn mệnh); 出奔 XUẤT BÔN (Xuất bôn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 奔 [U+5954 · BÔN · bēn / bèn]: Chạy nhanh, bôn ba, vội vã, hướng tới.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “奔”