Tiếng Anh: to rush about, to be busy running about
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “奔波”
Chữ BÔN (奔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, phía trên là chữ ĐẠI (大) vẽ người đang vung rộng hai tay, phía dưới là chữ HỦY (卉) vốn biến đổi từ hình ảnh ba bàn chân (ba chữ CHỈ 止) trong Kim văn. Hình tượng con người sải tay dài và bước chân dồn dập như bay trên mặt đất diễn tả sinh động hành động chạy vội, phóng nhanh về phía trước. Trong đời sống, chữ BÔN (奔) vừa chỉ sự bôn ba vất vả mưu sinh, vừa thể hiện khát vọng tiến bước mạnh mẽ tới mục tiêu.
Phía trên chữ ĐẠI vung tay, Dưới ba bàn chân chạy bay dặm trường. Chữ BÔN vội vã bốn phương, Bôn ba vững chí mở đường tương lai.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 奔波 (BÔN BA) = 奔 (BÔN: chạy nhanh, bôn ba, vội vã) + 波 (BA: sóng, sóng vỗ, gợn sóng) → bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "奔波" đọc là bēn (thanh 1) + bō (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội
Phồn thể: 奔波
Hán Việt: BÔN BA
Tiếng Anh: to rush about, to be busy running about
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “奔波”
Chữ BÔN (奔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, phía trên là chữ ĐẠI (大) vẽ người đang vung rộng hai tay, phía dưới là chữ HỦY (卉) vốn biến đổi từ hình ảnh ba bàn chân (ba chữ CHỈ 止) trong Kim văn. Hình tượng con người sải tay dài và bước chân dồn dập như bay trên mặt đất diễn tả sinh động hành động chạy vội, phóng nhanh về phía trước. Trong đời sống, chữ BÔN (奔) vừa chỉ sự bôn ba vất vả mưu sinh, vừa thể hiện khát vọng tiến bước mạnh mẽ tới mục tiêu.
Phía trên chữ ĐẠI vung tay, Dưới ba bàn chân chạy bay dặm trường. Chữ BÔN vội vã bốn phương, Bôn ba vững chí mở đường tương lai.
Tập viết
Dùng trong câu
农业科技特派员常年奔波在千里之外的乡村田间地头,把最新的农业科技种植成果切实送到农民家门口。
Các phái viên khoa học công nghệ nông nghiệp quanh năm bôn ba ngược xuôi trên những cánh đồng làng quê cách xa ngàn dặm, mang những thành quả trồng trọt công nghệ nông nghiệp mới nhất đến tận cửa nhà bà con nông dân.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 奔波
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “奔波” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 奔 (U+5954) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chạy nhanh, bôn ba, vội vã, hướng tới. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 奔 · 大 (Bộ ĐẠI) (8 nét) · Pinyin: bēn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chạy nhanh, bôn ba, vội vã, hướng tới. Chữ BÔN (奔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, phía trên là chữ ĐẠI (大) vẽ người đang vung rộng hai tay, phía dưới là chữ HỦY (卉) vốn biến đổi từ hình ảnh ba bàn chân (ba chữ CHỈ 止) trong Kim văn. Hình tượng con người sải tay dài và bước chân dồn dập như bay trên mặt đất diễn tả sinh động hành động chạy vội, phóng nhanh về phía trước. Trong đời sống, chữ BÔN (奔) vừa chỉ sự bôn ba vất vả mưu sinh, vừa thể hiện khát vọng tiến bước mạnh mẽ tới mục tiêu. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 奔波 BÔN BA (bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội); 奔馳 BÔN TRÌ (phi nhanh, lao vun vút; hãng xe Mercedes-Benz); 奔流 BÔN LƯU (Bôn lưu); 奔命 BÔN MỆNH (Bôn mệnh); 出奔 XUẤT BÔN (Xuất bôn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÔN: chạy nhanh, bôn ba, vội vã, hướng tới; thường gặp trong ngữ cảnh: 奔波 BÔN BA (bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội); 奔馳 BÔN TRÌ (phi nhanh, lao vun vút; hãng xe Mercedes-Benz); 奔流 BÔN LƯU (Bôn lưu); 奔命 BÔN MỆNH (Bôn mệnh); 出奔 XUẤT BÔN (Xuất bôn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 奔 (BÔN): Chạy nhanh, bôn ba, vội vã, hướng tới. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (奔波 BÔN BA (bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội); 奔馳 BÔN TRÌ (phi nhanh, lao vun vút; hãng xe Mercedes-Benz); 奔流 BÔN LƯU (Bôn lưu); 奔命 BÔN MỆNH (Bôn mệnh); 出奔 XUẤT BÔN (Xuất bôn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bôn (奔): Chạy nhanh, bôn ba, vội vã, hướng tới.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 奔 (âm đọc BÔN): Chạy nhanh, bôn ba, vội vã, hướng tới. Từ vựng thường đàm: 奔波 BÔN BA (bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội); 奔馳 BÔN TRÌ (phi nhanh, lao vun vút; hãng xe Mercedes-Benz); 奔流 BÔN LƯU (Bôn lưu); 奔命 BÔN MỆNH (Bôn mệnh); 出奔 XUẤT BÔN (Xuất bôn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 奔 (âm chuẩn BÔN): Chạy nhanh, bôn ba, vội vã, hướng tới.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÔN (奔): Chạy nhanh, bôn ba, vội vã, hướng tới; từ ghép thông dụng: 奔波 BÔN BA (bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội); 奔馳 BÔN TRÌ (phi nhanh, lao vun vút; hãng xe Mercedes-Benz); 奔流 BÔN LƯU (Bôn lưu); 奔命 BÔN MỆNH (Bôn mệnh); 出奔 XUẤT BÔN (Xuất bôn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 奔 [U+5954 · BÔN · bēn]: Chạy nhanh, bôn ba, vội vã, hướng tới.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “奔波”