Tiếng Anh: summer camp
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “夏令营”
Chữ HẠ (夏): thuộc bộ TUY (夊), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH) = 夏 (HẠ: mùa hè, mùa hạ) + 令 (LỆNH: ra lệnh, 'chỉ huy', thẩm phán) + 营 (DOANH: đồn trú, doanh trại, quản lý) → trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "夏令营" đọc là xià (thanh 4) + lìng (thanh 4) + yíng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên
Phồn thể: 夏令營
Hán Việt: HẠ LỆNH DOANH
Tiếng Anh: summer camp
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “夏令营”
Chữ HẠ (夏): thuộc bộ TUY (夊), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Tập viết
Dùng trong câu
国家天文台与科技馆联合举办的全国青少年航天科普夏令营,让孩子们近距离接触大国重器并播下了探索宇宙的科学梦想。
Trại hè phổ biến khoa học hàng không vũ trụ thanh thiếu niên toàn quốc do Bảo tàng Khoa học Kỹ thuật và Đài Thiên văn Quốc gia phối hợp tổ chức đã giúp các em nhỏ tiếp cận cự ly gần với các đại khí quốc gia và gieo mầm những ước mơ khoa học khám phá vũ trụ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 夏令营
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “夏令营” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 夏 (U+590F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mùa hè, mùa hạ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 夏 · 自 (Bộ TỰ) (10 nét) · Pinyin: xià].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mùa hè, mùa hạ. Chữ HẠ (夏): thuộc bộ TUY (夊), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 自 (TỰ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HẠ: mùa hè, mùa hạ; thường gặp trong ngữ cảnh: 夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 夏 (HẠ): mùa hè, mùa hạ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hạ (夏): mùa hè, mùa hạ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 夏 (âm đọc HẠ): mùa hè, mùa hạ. Từ vựng thường đàm: 夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 夏 (âm chuẩn HẠ): mùa hè, mùa hạ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HẠ (夏): mùa hè, mùa hạ; từ ghép thông dụng: 夏令營 HẠ LỆNH DOANH (trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 夏 [U+590F · HẠ · xià]: mùa hè, mùa hạ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “夏令营”