Tiếng Anh: to revive, to rejuvenate, rejuvenation, renaissance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “兴” là câu bẫy phát âm nổi tiếng nhất HSK: đọc thanh 1 “xīng” (HƯNG) trong 兴奋 (xīngfèn - phấn khích/hưng phấn), 振兴 (chấn hưng); đọc thanh 4 “xìng” (HỨNG) trong 高兴 (gāoxìng - vui vẻ), 兴趣 (xìngqù - hứng thú). Lưu ý: 兴奋 đọc là xīngfèn chứ KHÔNG đọc là xìngfèn!
vui vẻ (高兴); niềm hứng thú, sở thích (兴趣, 尽兴)
VD: 高兴 (gāo xìng), 兴趣 (xìng qù), 尽兴 (jìn xìng)
hưng phấn, phấn khích (兴奋); hưng thịnh, phát triển (兴旺, 振兴)
VD: 兴奋 (xīng fèn), 兴旺 (xīng wàng), 兴高采烈 (xīnggāo-cǎiliè)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “复兴”
Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 复兴 [PHỤC HƯNG] gồm 复 (PHỤC) + 兴 (HƯNG) → nghĩa tiếng Việt: "phục hưng, chấn hưng, hồi sinh vĩ đại". 🦊
Phát âm "复兴": 复 fù (thanh 4 (51)) → 兴 xīng (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

phục hưng, chấn hưng, hồi sinh vĩ đại
Phồn thể: 復興
Hán Việt: PHỤC HƯNG
Tiếng Anh: to revive, to rejuvenate, rejuvenation, renaissance
Chữ “兴” là câu bẫy phát âm nổi tiếng nhất HSK: đọc thanh 1 “xīng” (HƯNG) trong 兴奋 (xīngfèn - phấn khích/hưng phấn), 振兴 (chấn hưng); đọc thanh 4 “xìng” (HỨNG) trong 高兴 (gāoxìng - vui vẻ), 兴趣 (xìngqù - hứng thú). Lưu ý: 兴奋 đọc là xīngfèn chứ KHÔNG đọc là xìngfèn!
vui vẻ (高兴); niềm hứng thú, sở thích (兴趣, 尽兴)
VD: 高兴 (gāo xìng), 兴趣 (xìng qù), 尽兴 (jìn xìng)
hưng phấn, phấn khích (兴奋); hưng thịnh, phát triển (兴旺, 振兴)
VD: 兴奋 (xīng fèn), 兴旺 (xīng wàng), 兴高采烈 (xīnggāo-cǎiliè)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “复兴”
Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
Tập viết
Dùng trong câu
实现中华民族伟大复兴是近代以来中国人民最伟大的梦想,激励着全体中华儿女为之接续奋斗。
Hiện thực hóa sự phục hưng vĩ đại của dân tộc là ước mơ vĩ đại nhất của nhân dân ta kể từ thời cận đại, khích lệ toàn thể những người con đất nước vì đó mà không ngừng tiếp bước phấn đấu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 复兴
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Từ “复兴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 复 (U+590D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hạ chí
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trở lại; lặp lại; nhiều lần. Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 復习 PHỤC TẬP (ôn tập, ôn lại bài); 複印 PHỨC ẤN (photocopy, sao chụp); 複雜 PHỨC TẠP (phức tạp); 重複 TRÙNG PHỨC (lặp lại, trùng lặp); 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 復 (PHỤC): trở lại; lặp lại; nhiều lần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (復习 PHỤC TẬP (ôn tập, ôn lại bài); 複印 PHỨC ẤN (photocopy, sao chụp); 複雜 PHỨC TẠP (phức tạp); 重複 TRÙNG PHỨC (lặp lại, trùng lặp); 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phục (復): trở lại; lặp lại; nhiều lần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 復 (âm đọc PHỤC): trở lại; lặp lại; nhiều lần. Từ vựng thường đàm: 復习 PHỤC TẬP (ôn tập, ôn lại bài); 複印 PHỨC ẤN (photocopy, sao chụp); 複雜 PHỨC TẠP (phức tạp); 重複 TRÙNG PHỨC (lặp lại, trùng lặp); 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 復 (âm chuẩn PHỤC): trở lại; lặp lại; nhiều lần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hội hè; mùa hè
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 復 [U+590D · PHỤC · fù]: trở lại; lặp lại; nhiều lần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “复兴”