Tiếng Anh: to come back to life, to revive, resurrection
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “复活”
Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 复活 [PHỤC HOẠT] gồm 复 (PHỤC) + 活 (HOẠT) → nghĩa tiếng Việt: "sống lại, hồi sinh, phục sinh". 🦊
Phát âm "复活": 复 fù (thanh 4 (51)) → 活 huó (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

sống lại, hồi sinh, phục sinh
Phồn thể: 復活
Hán Việt: PHỤC HOẠT
Tiếng Anh: to come back to life, to revive, resurrection
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “复活”
Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
Tập viết
Dùng trong câu
生物科学家利用古DNA分子测序与表观遗传修复技术,让沉睡了万年之久的古生物遗传密码在实验室中得以“复活”破译。
Các nhà khoa học sinh học sử dụng kỹ thuật giải mã phân tử DNA cổ cùng phục chế biểu sinh, giúp cho bộ mã di truyền cổ sinh vật ngủ yên hàng vạn năm được 'hồi sinh' giải mã thành công trong phòng thí nghiệm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 复活
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Từ “复活” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 复 (U+590D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hạ chí
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trở lại; lặp lại; nhiều lần. Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 復习 PHỤC TẬP (ôn tập, ôn lại bài); 複印 PHỨC ẤN (photocopy, sao chụp); 複雜 PHỨC TẠP (phức tạp); 重複 TRÙNG PHỨC (lặp lại, trùng lặp); 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 復 (PHỤC): trở lại; lặp lại; nhiều lần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (復习 PHỤC TẬP (ôn tập, ôn lại bài); 複印 PHỨC ẤN (photocopy, sao chụp); 複雜 PHỨC TẠP (phức tạp); 重複 TRÙNG PHỨC (lặp lại, trùng lặp); 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phục (復): trở lại; lặp lại; nhiều lần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 復 (âm đọc PHỤC): trở lại; lặp lại; nhiều lần. Từ vựng thường đàm: 復习 PHỤC TẬP (ôn tập, ôn lại bài); 複印 PHỨC ẤN (photocopy, sao chụp); 複雜 PHỨC TẠP (phức tạp); 重複 TRÙNG PHỨC (lặp lại, trùng lặp); 反覆 PHẢN PHỤC (lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở); 複製 PHỨC CHẾ (sao chép, nhân bản, copy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 復 (âm chuẩn PHỤC): trở lại; lặp lại; nhiều lần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hội hè; mùa hè
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 復 [U+590D · PHỤC · fù]: trở lại; lặp lại; nhiều lần.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “复活”