Tiếng Anh: brave and honorable, heroic and tragic, heroic sacrifice
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “壮烈”
Chữ TRÁNG (壮, phồn thể: 壯): thuộc bộ SĨ (士), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 理直气壮 (LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG: lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc), 壮观 (TRÁNG QUAN: tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục), 壮丽 (TRÁNG LỆ: tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng), 壮烈 (TRÁNG LIỆT: tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 壮烈 (TRÁNG LIỆT) = 壮 (TRÁNG: lớn, mạnh mẽ, tên bộ lạc) + 烈 (LIỆT: bốc lửa, bạo lực, mãnh liệt) → tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "壮烈" đọc là zhuàng (thanh 4) + liè (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh
Phồn thể: 壯烈
Hán Việt: TRÁNG LIỆT
Tiếng Anh: brave and honorable, heroic and tragic, heroic sacrifice
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “壮烈”
Chữ TRÁNG (壮, phồn thể: 壯): thuộc bộ SĨ (士), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 理直气壮 (LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG: lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc), 壮观 (TRÁNG QUAN: tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục), 壮丽 (TRÁNG LỆ: tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng), 壮烈 (TRÁNG LIỆT: tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh).
Tập viết
Dùng trong câu
在保卫祖国领土主权与人民生命安全的殊死战斗中,无数边防英雄官兵谱写了感天动地的壮烈英雄史诗。
Trong các trận đánh quyết tử bảo vệ an toàn tính mạng của nhân dân và chủ quyền lãnh thổ của Tổ quốc, vô số cán bộ chiến sĩ anh hùng biên phòng đã viết nên những thiên sử thi anh hùng tráng liệt lay động đất trời.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 壮烈
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “壮烈” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 壮 (U+58EE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc. [Giản thể: 壮 ⇄ Phồn thể: 壯 · 士 (Bộ SĨ) (6 nét) · Pinyin: zhuàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc. Chữ TRÁNG (壮, phồn thể: 壯): thuộc bộ SĨ (士), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 理直气壮 (LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG: lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc), 壮观 (TRÁNG QUAN: tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục), 壮丽 (TRÁNG LỆ: tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng), 壮烈 (TRÁNG LIỆT: tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 理直氣壯 LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG (lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc); 壯觀 TRÁNG QUAN (tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục); 壯麗 TRÁNG LỆ (tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng); 壯烈 TRÁNG LIỆT (tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÁNG: lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc; thường gặp trong ngữ cảnh: 理直氣壯 LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG (lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc); 壯觀 TRÁNG QUAN (tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục); 壯麗 TRÁNG LỆ (tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng); 壯烈 TRÁNG LIỆT (tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 壯 (TRÁNG): lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (理直氣壯 LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG (lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc); 壯觀 TRÁNG QUAN (tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục); 壯麗 TRÁNG LỆ (tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng); 壯烈 TRÁNG LIỆT (tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tráng (壯): lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 壯 (âm đọc TRÁNG): lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc. Từ vựng thường đàm: 理直氣壯 LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG (lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc); 壯觀 TRÁNG QUAN (tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục); 壯麗 TRÁNG LỆ (tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng); 壯烈 TRÁNG LIỆT (tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 壯 (âm chuẩn TRÁNG): lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÁNG (壯): lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc; từ ghép thông dụng: 理直氣壯 LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG (lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc); 壯觀 TRÁNG QUAN (tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục); 壯麗 TRÁNG LỆ (tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng); 壯烈 TRÁNG LIỆT (tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 壯 [U+58EE · TRÁNG · zhuàng]: lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “壮烈”