Tiếng Anh: to mourn, to memorialize, memorial service
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “追悼”
Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 追悼 (TRUY ĐIỆU) = 追 (TRUY: theo đuổi, đuổi theo, trục xuất) + 悼 (ĐIỆU: đau buồn, than khóc, than thở) → truy điệu, tưởng niệm người đã khuất. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "追悼" đọc là zhuī (thanh 1) + dào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

truy điệu, tưởng niệm người đã khuất
Phồn thể: 追悼
Hán Việt: TRUY ĐIỆU
Tiếng Anh: to mourn, to memorialize, memorial service
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “追悼”
Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
Tập viết
Dùng trong câu
首都各界群众怀着极其沉痛崇敬的心情,隆重举行追悼大会悼念为新中国科技事业奠基的功勋科学家。
Quần chúng các giới tại Thủ đô mang theo tâm trạng vô cùng đau buồn và tôn kính, đã long trọng tổ chức đại hội truy điệu để tưởng niệm vị nhà khoa học có công lao to lớn đã đặt nền móng cho sự nghiệp khoa học công nghệ của Nước Cộng hòa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 追悼
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “追悼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 追 (U+8FFD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
truy bắt; truy điệu; truy tố
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
theo đuổi, đuổi theo; trục xuất. Chữ TRUY (追): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 追求 (TRUY CẦU: theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng), 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất), 追究 (TRUY CỨU: truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 追求 TRUY CẦU (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng); 追悼 TRUY ĐIỆU (truy điệu, tưởng niệm người đã khuất); 追究 TRUY CỨU (truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
choai choai
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 追 (TRUY): theo đuổi, đuổi theo; trục xuất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (追求 TRUY CẦU (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng); 追悼 TRUY ĐIỆU (truy điệu, tưởng niệm người đã khuất); 追究 TRUY CỨU (truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Truy (追): theo đuổi, đuổi theo; trục xuất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 追 (âm đọc TRUY): theo đuổi, đuổi theo; trục xuất. Từ vựng thường đàm: 追求 TRUY CẦU (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng); 追悼 TRUY ĐIỆU (truy điệu, tưởng niệm người đã khuất); 追究 TRUY CỨU (truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 追 (âm chuẩn TRUY): theo đuổi, đuổi theo; trục xuất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRUY (追): theo đuổi, đuổi theo; trục xuất; từ ghép thông dụng: 追求 TRUY CẦU (theo đuổi, mưu cầu, theo đuổi lý tưởng); 追悼 TRUY ĐIỆU (truy điệu, tưởng niệm người đã khuất); 追究 TRUY CỨU (truy cứu, điều tra xem xét xử lý trách nhiệm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 追 [U+8FFD · TRUY · zhuī]: theo đuổi, đuổi theo; trục xuất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “追悼”