Tiếng Anh: magnificent, majestic, glorious, splendorous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “壮丽”
Chữ TRÁNG (壮, phồn thể: 壯): thuộc bộ SĨ (士), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 理直气壮 (LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG: lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc), 壮观 (TRÁNG QUAN: tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục), 壮丽 (TRÁNG LỆ: tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng), 壮烈 (TRÁNG LIỆT: tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 壮丽 (TRÁNG LỆ) = 壮 (TRÁNG: lớn, mạnh mẽ, tên bộ lạc) + 丽 (LỆ: đẹp, tráng lệ, sang trọng) → tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "壮丽" đọc là zhuàng (thanh 4) + lì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng
Phồn thể: 壯麗
Hán Việt: TRÁNG LỆ
Tiếng Anh: magnificent, majestic, glorious, splendorous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “壮丽”
Chữ TRÁNG (壮, phồn thể: 壯): thuộc bộ SĨ (士), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 理直气壮 (LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG: lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc), 壮观 (TRÁNG QUAN: tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục), 壮丽 (TRÁNG LỆ: tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng), 壮烈 (TRÁNG LIỆT: tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh).
Tập viết
Dùng trong câu
站在空间站核心舱观景舷窗旁俯瞰地球,浩瀚蔚蓝的星球与祖国壮丽山河在金色阳光照射下熠熠生辉。
Đứng bên cửa sổ ngắm cảnh khoang lõi Trạm vũ trụ nhìn xuống Trái Đất, hành tinh màu xanh lam bao la cùng non sông gấm vóc tráng lệ của Tổ quốc lấp lánh rực rỡ dưới ánh nắng mặt trời màu vàng kim chiếu rọi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 壮丽
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “壮丽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 壮 (U+58EE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc. [Giản thể: 壮 ⇄ Phồn thể: 壯 · 士 (Bộ SĨ) (6 nét) · Pinyin: zhuàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc. Chữ TRÁNG (壮, phồn thể: 壯): thuộc bộ SĨ (士), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 理直气壮 (LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG: lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc), 壮观 (TRÁNG QUAN: tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục), 壮丽 (TRÁNG LỆ: tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng), 壮烈 (TRÁNG LIỆT: tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 理直氣壯 LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG (lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc); 壯觀 TRÁNG QUAN (tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục); 壯麗 TRÁNG LỆ (tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng); 壯烈 TRÁNG LIỆT (tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÁNG: lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc; thường gặp trong ngữ cảnh: 理直氣壯 LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG (lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc); 壯觀 TRÁNG QUAN (tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục); 壯麗 TRÁNG LỆ (tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng); 壯烈 TRÁNG LIỆT (tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 壯 (TRÁNG): lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (理直氣壯 LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG (lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc); 壯觀 TRÁNG QUAN (tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục); 壯麗 TRÁNG LỆ (tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng); 壯烈 TRÁNG LIỆT (tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tráng (壯): lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 壯 (âm đọc TRÁNG): lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc. Từ vựng thường đàm: 理直氣壯 LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG (lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc); 壯觀 TRÁNG QUAN (tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục); 壯麗 TRÁNG LỆ (tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng); 壯烈 TRÁNG LIỆT (tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 壯 (âm chuẩn TRÁNG): lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÁNG (壯): lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc; từ ghép thông dụng: 理直氣壯 LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG (lý lẽ đanh thép cây ngay không sợ chết đứng, đàng hoàng dõng dạc); 壯觀 TRÁNG QUAN (tráng quan, hùng vĩ tráng lệ ngoạn mục); 壯麗 TRÁNG LỆ (tráng lệ, lộng lẫy nguy nga hoành tráng); 壯烈 TRÁNG LIỆT (tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 壯 [U+58EE · TRÁNG · zhuàng]: lớn, lớn; mạnh mẽ; tên bộ lạc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “壮丽”