Tiếng Anh: cornerstone, foundation stone
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “基石”
Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 基石 [CƠ THẠCH] gồm 基 (CƠ) + 石 (THẠCH) → nghĩa tiếng Việt: "hòn đá tảng nền móng". 🦊
Phát âm "基石" [jīshí — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

hòn đá tảng nền móng
Phồn thể: 基石
Hán Việt: CƠ THẠCH
Tiếng Anh: cornerstone, foundation stone
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “基石”
Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 基石
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Từ “基石” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 基 (U+57FA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nền tảng, cơ sở. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 基 · 八 (Bộ BÁT) (11 nét) · Pinyin: jīshí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nền tảng, cơ sở. Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CƠ: nền tảng, cơ sở; thường gặp trong ngữ cảnh: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 基 (CƠ): nền tảng, cơ sở. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cơ (基): nền tảng, cơ sở.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 基 (âm đọc CƠ): nền tảng, cơ sở. Từ vựng thường đàm: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 基 (âm chuẩn CƠ): nền tảng, cơ sở.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CƠ (基): nền tảng, cơ sở; từ ghép thông dụng: 基礎 CƠ SỞ (nền tảng, cơ sở); 基本 CƠ BẢN (cơ bản, chủ yếu, căn bản); 基地 CƠ ĐỊA (căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ); 基因 CƠ NHÂN (gen, bộ gen di truyền).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 基 [U+57FA · CƠ · jīshí]: nền tảng, cơ sở.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “基石”