Tiếng Anh: to mock, to sneer at, to ridicule
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嘲笑”
Chữ TRÀO (嘲): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 嘲笑 (TRÀO TIẾU: chế giễu, nhạo báng, mỉa mai).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 嘲笑 (TRÀO TIẾU) = 嘲 (TRÀO: chế giễu, khinh miệt) + 笑 (TIẾU: cười) → chế giễu, nhạo báng, mỉa mai. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "嘲笑" đọc là cháo (thanh 2) + xiào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chế giễu, nhạo báng, mỉa mai
Phồn thể: 嘲笑
Hán Việt: TRÀO TIẾU
Tiếng Anh: to mock, to sneer at, to ridicule
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嘲笑”
Chữ TRÀO (嘲): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 嘲笑 (TRÀO TIẾU: chế giễu, nhạo báng, mỉa mai).
Tập viết
Dùng trong câu
勇于在科学未知领域探索前行的人从不畏惧失败,更不会因一时的挫折而停下脚步,面对外界无知的嘲笑报以坦然一笑。
Những người dũng cảm tiến bước thám hiểm trong lĩnh vực khoa học chưa biết không bao giờ sợ hãi thất bại, càng không vì những vấp ngã nhất thời mà dừng chân, trước những lời chế giễu ngu ngốc từ bên ngoài chỉ đáp lại bằng một nụ cười thản nhiên.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 嘲笑
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “嘲笑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 嘲 (U+5632) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chế giễu, chế giễu, khinh miệt, chế giễu. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 嘲 · 口 (Bộ KHẨU) (15 nét) · Pinyin: cháo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chế giễu, chế giễu, khinh miệt, chế giễu. Chữ TRÀO (嘲): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 15 nét (12 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 嘲笑 (TRÀO TIẾU: chế giễu, nhạo báng, mỉa mai). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嘲笑 TRÀO TIẾU (chế giễu, nhạo báng, mỉa mai).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÀO: chế giễu, chế giễu, khinh miệt, chế giễu; thường gặp trong ngữ cảnh: 嘲笑 TRÀO TIẾU (chế giễu, nhạo báng, mỉa mai).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嘲 (TRÀO): chế giễu, chế giễu, khinh miệt, chế giễu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嘲笑 TRÀO TIẾU (chế giễu, nhạo báng, mỉa mai)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trào (嘲): chế giễu, chế giễu, khinh miệt, chế giễu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嘲 (âm đọc TRÀO): chế giễu, chế giễu, khinh miệt, chế giễu. Từ vựng thường đàm: 嘲笑 TRÀO TIẾU (chế giễu, nhạo báng, mỉa mai).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嘲 (âm chuẩn TRÀO): chế giễu, chế giễu, khinh miệt, chế giễu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÀO (嘲): chế giễu, chế giễu, khinh miệt, chế giễu; từ ghép thông dụng: 嘲笑 TRÀO TIẾU (chế giễu, nhạo báng, mỉa mai).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嘲 [U+5632 · TRÀO · cháo]: chế giễu, chế giễu, khinh miệt, chế giễu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “嘲笑”