Tiếng Anh: to breastfeed, lactation, mammal
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “哺乳”
Chữ BỘ (哺): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 哺乳 (BỘ NHŨ: cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 哺乳 [BỘ NHŨ] gồm 哺 (BỘ) + 乳 (NHŨ) → nghĩa tiếng Việt: "cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ". 🦊
Phát âm "哺乳": 哺 bǔ (thanh 3 (214)) → 乳 rǔ (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)
Phồn thể: 哺乳
Hán Việt: BỘ NHŨ
Tiếng Anh: to breastfeed, lactation, mammal
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “哺乳”
Chữ BỘ (哺): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 哺乳 (BỘ NHŨ: cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)).
Tập viết
Dùng trong câu
中华白海豚作为国家一级重点保护水生珍稀哺乳动物,在我国南部沿海清洁海域繁衍生息。
Cá heo trắng Trung Hoa với tư cách là loài động vật có vú quý hiếm sống dưới nước được bảo vệ trọng điểm cấp 1 quốc gia đang sinh sôi nảy nở tại các vùng biển sạch ven biển phía Nam nước ta.

Câu 1/1
Từ “哺乳” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 哺 (U+54FA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phô tìm
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhai thức ăn; thức ăn. Chữ BỘ (哺): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 哺乳 (BỘ NHŨ: cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 哺乳 BỘ NHŨ (cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 哺 (BỘ): nhai thức ăn; thức ăn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (哺乳 BỘ NHŨ (cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bộ (哺): nhai thức ăn; thức ăn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 哺 (âm đọc BỘ): nhai thức ăn; thức ăn. Từ vựng thường đàm: 哺乳 BỘ NHŨ (cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 哺 (âm chuẩn BỘ): nhai thức ăn; thức ăn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỘ (哺): nhai thức ăn; thức ăn; từ ghép thông dụng: 哺乳 BỘ NHŨ (cho con bú, nuôi con bằng sữa mẹ; loài thú (thú có vú)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “哺乳”