Tiếng Anh: honest and kindhearted, generous, sincere
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “厚道”
Chữ HẬU (厚): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 日 (NHẬT) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban), 浓厚 (NỒNG HẬU: đậm đà, nồng hậu, đậm nét (bầu không khí, hương vị)), 深情厚谊 (THÂM TÌNH HẬU NGHỊ: tình sâu nghĩa nặng, nghĩa tình thắm thiết sâu đậm), 雄厚 (HÙNG HẬU: hùng hậu, dồi dào vững mạnh (tiềm lực, vốn)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 厚道 [HẬU ĐẠO] gồm 厚 (HẬU) + 道 (ĐẠO) → nghĩa tiếng Việt: "đôn hậu, chất phác thật thà phúc hậu". 🦊
Phát âm "厚道" [hòudao — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đôn hậu, chất phác thật thà phúc hậu
Phồn thể: 厚道
Hán Việt: HẬU ĐẠO
Tiếng Anh: honest and kindhearted, generous, sincere
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “厚道”
Chữ HẬU (厚): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 日 (NHẬT) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban), 浓厚 (NỒNG HẬU: đậm đà, nồng hậu, đậm nét (bầu không khí, hương vị)), 深情厚谊 (THÂM TÌNH HẬU NGHỊ: tình sâu nghĩa nặng, nghĩa tình thắm thiết sâu đậm), 雄厚 (HÙNG HẬU: hùng hậu, dồi dào vững mạnh (tiềm lực, vốn)).
Tập viết
Dùng trong câu
战略科学家为人忠厚厚道、虚怀若谷,甘当人梯提携后辈,在广大青年科技工作者中享有极高声誉。
Vị nhà khoa học chiến lược làm người chất phác thật thà đôn hậu phúc hậu, khiêm tốn như thung lũng rỗng, tình nguyện làm bậc thang nâng đỡ thế hệ sau, được hưởng uy danh cực kỳ cao đẹp trong đông đảo những người làm khoa học công nghệ trẻ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 厚道
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Như 𨄹 dạo
“Hài [giày] thong thả dạo khắp sơn xuyên.”
Như 𨄹 dạo
“Thân nhàn dạo khắp tây đông. Đường tới mười thu khỏi bụi hồng.”
Lẽ tự nhiên, lề lối ứng xử ở đời.
Lẽ tự nhiên, lề lối ứng xử ở đời.
“Phải đạo tôi thời lỗi đạo con.”
Từ “厚道” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 厚 (U+539A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dày, dày dặn, đậm đà. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 厚 · 厂 (Bộ HÁN) (9 nét) · Pinyin: hòudao].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dày, dày dặn, đậm đà. Chữ HẬU (厚): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 日 (NHẬT) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban), 浓厚 (NỒNG HẬU: đậm đà, nồng hậu, đậm nét (bầu không khí, hương vị)), 深情厚谊 (THÂM TÌNH HẬU NGHỊ: tình sâu nghĩa nặng, nghĩa tình thắm thiết sâu đậm), 雄厚 (HÙNG HẬU: hùng hậu, dồi dào vững mạnh (tiềm lực, vốn)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 濃厚 NỒNG HẬU (đậm đà, nồng hậu, đậm nét (bầu không khí, hương vị)); 深情厚誼 THÂM TÌNH HẬU NGHỊ (tình sâu nghĩa nặng, nghĩa tình thắm thiết sâu đậm); 雄厚 HÙNG HẬU (hùng hậu, dồi dào vững mạnh (tiềm lực, vốn)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HẬU: dày, dày dặn, đậm đà; thường gặp trong ngữ cảnh: 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 濃厚 NỒNG HẬU (đậm đà, nồng hậu, đậm nét (bầu không khí, hương vị)); 深情厚誼 THÂM TÌNH HẬU NGHỊ (tình sâu nghĩa nặng, nghĩa tình thắm thiết sâu đậm); 雄厚 HÙNG HẬU (hùng hậu, dồi dào vững mạnh (tiềm lực, vốn)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 厚 (HẬU): dày, dày dặn, đậm đà. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 濃厚 NỒNG HẬU (đậm đà, nồng hậu, đậm nét (bầu không khí, hương vị)); 深情厚誼 THÂM TÌNH HẬU NGHỊ (tình sâu nghĩa nặng, nghĩa tình thắm thiết sâu đậm); 雄厚 HÙNG HẬU (hùng hậu, dồi dào vững mạnh (tiềm lực, vốn))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hậu (厚): dày, dày dặn, đậm đà.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 厚 (âm đọc HẬU): dày, dày dặn, đậm đà. Từ vựng thường đàm: 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 濃厚 NỒNG HẬU (đậm đà, nồng hậu, đậm nét (bầu không khí, hương vị)); 深情厚誼 THÂM TÌNH HẬU NGHỊ (tình sâu nghĩa nặng, nghĩa tình thắm thiết sâu đậm); 雄厚 HÙNG HẬU (hùng hậu, dồi dào vững mạnh (tiềm lực, vốn)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 厚 (âm chuẩn HẬU): dày, dày dặn, đậm đà.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HẬU (厚): dày, dày dặn, đậm đà; từ ghép thông dụng: 得天獨厚 ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban); 濃厚 NỒNG HẬU (đậm đà, nồng hậu, đậm nét (bầu không khí, hương vị)); 深情厚誼 THÂM TÌNH HẬU NGHỊ (tình sâu nghĩa nặng, nghĩa tình thắm thiết sâu đậm); 雄厚 HÙNG HẬU (hùng hậu, dồi dào vững mạnh (tiềm lực, vốn)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 厚 [U+539A · HẬU · hòudao]: dày, dày dặn, đậm đà.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “厚道”