Tiếng Anh: card, tag, index card
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “卡” đọc là “kǎ” trong hầu hết các từ mượn ngoại lai hiện đại (“thẻ ngân hàng, xe tải, calo, thẻ sim”) hoặc kẹt máy/lag mạng; đọc là “qiǎ” trong các từ truyền thống chỉ việc “bị hóc xương, kẹp chặt, trạm kiểm soát (关卡 guānqiǎ, 发卡 fàqiǎ - kẹp tóc)”.
thẻ (ngân hàng, xe buýt, sim); xe tải (卡车); calo; bị đơ/lag
VD: 银行卡 (yínhángkǎ), 刷卡 (shuā kǎ), 卡车 (kǎ chē)
mắc kẹt (xương cá ở cổ họng); cái kẹp tóc (发卡); cửa ải, trạm gác (关卡)
VD: 关卡 (guān qiǎ), 发卡 (fà qiǎ)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卡片”
Chữ TẠP (卡) là chữ hội ý, có kết cấu thú vị: nửa trên là chữ Thượng (上 - lên), nửa dưới là chữ Hạ (下 - xuống). Lên không được mà xuống cũng chẳng xong, bị mắc kẹt lơ lửng ngay ở giữa. Vì vậy nghĩa gốc của nó là bị kẹt, nghẽn lại (như hóc xương, kẹt xe, trạm kiểm soát). Về sau mượn âm đọc phiên dịch từ tiếng Anh "card" để chỉ các loại thẻ (Thẻ ngân hàng, SIM card).
Nửa muốn đi lên nửa tụt lùi, Kẹt ngay chính giữa đứng ngậm ngùi. Tiến thoái lưỡng nan tình khó xử, Chữ Tạp mắc nghẽn chẳng thể lui.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 卡片 [TẠP PHIẾN] gồm 卡 (TẠP) + 片 (PHIẾN) → nghĩa tiếng Việt: "thẻ, thẻ bài phiếu giấy". 🦊
Phát âm "卡片" [kǎpiàn — thanh 3 (214)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

thẻ, thẻ bài phiếu giấy
Phồn thể: 卡片
Hán Việt: TẠP PHIẾN
Tiếng Anh: card, tag, index card
Chữ “卡” đọc là “kǎ” trong hầu hết các từ mượn ngoại lai hiện đại (“thẻ ngân hàng, xe tải, calo, thẻ sim”) hoặc kẹt máy/lag mạng; đọc là “qiǎ” trong các từ truyền thống chỉ việc “bị hóc xương, kẹp chặt, trạm kiểm soát (关卡 guānqiǎ, 发卡 fàqiǎ - kẹp tóc)”.
thẻ (ngân hàng, xe buýt, sim); xe tải (卡车); calo; bị đơ/lag
VD: 银行卡 (yínhángkǎ), 刷卡 (shuā kǎ), 卡车 (kǎ chē)
mắc kẹt (xương cá ở cổ họng); cái kẹp tóc (发卡); cửa ải, trạm gác (关卡)
VD: 关卡 (guān qiǎ), 发卡 (fà qiǎ)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卡片”
Chữ TẠP (卡) là chữ hội ý, có kết cấu thú vị: nửa trên là chữ Thượng (上 - lên), nửa dưới là chữ Hạ (下 - xuống). Lên không được mà xuống cũng chẳng xong, bị mắc kẹt lơ lửng ngay ở giữa. Vì vậy nghĩa gốc của nó là bị kẹt, nghẽn lại (như hóc xương, kẹt xe, trạm kiểm soát). Về sau mượn âm đọc phiên dịch từ tiếng Anh "card" để chỉ các loại thẻ (Thẻ ngân hàng, SIM card).
Nửa muốn đi lên nửa tụt lùi, Kẹt ngay chính giữa đứng ngậm ngùi. Tiến thoái lưỡng nan tình khó xử, Chữ Tạp mắc nghẽn chẳng thể lui.
Tập viết
Dùng trong câu
老一辈科学家当年在一穷二白条件下手写了数百万张文献摘录卡片,为新中国大科学工程奠定了厚重学术基石。
Các nhà khoa học tiền bối năm xưa dưới điều kiện nghèo nàn tay trắng đã viết tay hàng triệu tấm thẻ bài phiếu giấy trích yếu tài liệu, đặt nền móng học thuật dày dặn cho công trình khoa học lớn của Nước Trung Hoa mới.

Câu 1/1
Từ “卡片” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 卡 (U+5361) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thẻ, card; kẹt, mắc kẹt (qiǎ). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 卡 · 卜 (Bộ BỐC) (5 nét) · Pinyin: kǎpiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thẻ, card; kẹt, mắc kẹt (qiǎ). Chữ TẠP (卡) là chữ hội ý, có kết cấu thú vị: nửa trên là chữ Thượng (上 - lên), nửa dưới là chữ Hạ (下 - xuống). Lên không được mà xuống cũng chẳng xong, bị mắc kẹt lơ lửng ngay ở giữa. Vì vậy nghĩa gốc của nó là bị kẹt, nghẽn lại (như hóc xương, kẹt xe, trạm kiểm soát). Về sau mượn âm đọc phiên dịch từ tiếng Anh "card" để chỉ các loại thẻ (Thẻ ngân hàng, SIM card). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 卡車 TẠP XA (xe tải, xe chở hàng); 卡通 TẠP THÔNG (hoạt hình, nhân vật hoạt hình cartoon); 卡片 TẠP PHIẾN (Tấm thẻ, thiệp chúc mừng); 卡住 TẠP TRỤ (Bị mắc kẹt cứng, hóc lại); 關卡 QUAN TẠP (Trạm kiểm soát, cửa ải hiểm trở).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tạp (chặn lại)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 卡 (TẠP): thẻ, card; kẹt, mắc kẹt (qiǎ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 卡車 TẠP XA (xe tải, xe chở hàng); 卡通 TẠP THÔNG (hoạt hình, nhân vật hoạt hình cartoon); 卡片 TẠP PHIẾN (Tấm thẻ, thiệp chúc mừng); 卡住 TẠP TRỤ (Bị mắc kẹt cứng, hóc lại); 關卡 QUAN TẠP (Trạm kiểm soát, cửa ải hiểm trở)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tạp (卡): thẻ, card; kẹt, mắc kẹt (qiǎ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 卡 (âm đọc TẠP): thẻ, card; kẹt, mắc kẹt (qiǎ). Từ vựng thường đàm: 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 卡車 TẠP XA (xe tải, xe chở hàng); 卡通 TẠP THÔNG (hoạt hình, nhân vật hoạt hình cartoon); 卡片 TẠP PHIẾN (Tấm thẻ, thiệp chúc mừng); 卡住 TẠP TRỤ (Bị mắc kẹt cứng, hóc lại); 關卡 QUAN TẠP (Trạm kiểm soát, cửa ải hiểm trở).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 卡 (âm chuẩn TẠP): thẻ, card; kẹt, mắc kẹt (qiǎ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẠP (卡): thẻ, card; kẹt, mắc kẹt (qiǎ); từ ghép thông dụng: 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 卡車 TẠP XA (xe tải, xe chở hàng); 卡通 TẠP THÔNG (hoạt hình, nhân vật hoạt hình cartoon); 卡片 TẠP PHIẾN (Tấm thẻ, thiệp chúc mừng); 卡住 TẠP TRỤ (Bị mắc kẹt cứng, hóc lại); 關卡 QUAN TẠP (Trạm kiểm soát, cửa ải hiểm trở).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 卡 [U+5361 · TẠP · kǎpiàn]: thẻ, card; kẹt, mắc kẹt (qiǎ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “卡片”