Tiếng Anh: truck, lorry
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卡车”
Chữ TẠP (卡) là chữ hội ý, có kết cấu thú vị: nửa trên là chữ Thượng (上 - lên), nửa dưới là chữ Hạ (下 - xuống). Lên không được mà xuống cũng chẳng xong, bị mắc kẹt lơ lửng ngay ở giữa. Vì vậy nghĩa gốc của nó là bị kẹt, nghẽn lại (như hóc xương, kẹt xe, trạm kiểm soát). Về sau mượn âm đọc phiên dịch từ tiếng Anh "card" để chỉ các loại thẻ (Thẻ ngân hàng, SIM card).
Nửa muốn đi lên nửa tụt lùi, Kẹt ngay chính giữa đứng ngậm ngùi. Tiến thoái lưỡng nan tình khó xử, Chữ Tạp mắc nghẽn chẳng thể lui.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “卡车”
💡 卡车 (TẠP XA) = 卡 (TẠP: thẻ, card, kẹt) + 车 (XA: xe hơi) → xe tải, xe chở hàng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "卡车" đọc là kǎ (thanh 3) + chē (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

xe tải, xe chở hàng
Phồn thể: 卡車
Hán Việt: TẠP XA
Tiếng Anh: truck, lorry
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卡车”
Chữ TẠP (卡) là chữ hội ý, có kết cấu thú vị: nửa trên là chữ Thượng (上 - lên), nửa dưới là chữ Hạ (下 - xuống). Lên không được mà xuống cũng chẳng xong, bị mắc kẹt lơ lửng ngay ở giữa. Vì vậy nghĩa gốc của nó là bị kẹt, nghẽn lại (như hóc xương, kẹt xe, trạm kiểm soát). Về sau mượn âm đọc phiên dịch từ tiếng Anh "card" để chỉ các loại thẻ (Thẻ ngân hàng, SIM card).
Nửa muốn đi lên nửa tụt lùi, Kẹt ngay chính giữa đứng ngậm ngùi. Tiến thoái lưỡng nan tình khó xử, Chữ Tạp mắc nghẽn chẳng thể lui.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “卡车”
Dùng trong câu
在大型露天智能化绿色矿山中,数十台无人驾驶重型纯电动矿用卡车正在井然有序地运输矿石。
Bên trong khu mỏ xanh thông minh khai thác lộ thiên quy mô lớn, hàng chục chiếc xe tải hạng nặng thuần điện tự hành không người lái đang vận chuyển quặng khoáng một cách ngăn nắp trật tự.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 卡车
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “卡车” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 卡 (U+5361) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thẻ, card; kẹt, mắc kẹt (qiǎ). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 卡 · 卜 (Bộ BỐC) (5 nét) · Pinyin: kǎ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thẻ, card; kẹt, mắc kẹt (qiǎ). Chữ TẠP (卡) là chữ hội ý, có kết cấu thú vị: nửa trên là chữ Thượng (上 - lên), nửa dưới là chữ Hạ (下 - xuống). Lên không được mà xuống cũng chẳng xong, bị mắc kẹt lơ lửng ngay ở giữa. Vì vậy nghĩa gốc của nó là bị kẹt, nghẽn lại (như hóc xương, kẹt xe, trạm kiểm soát). Về sau mượn âm đọc phiên dịch từ tiếng Anh "card" để chỉ các loại thẻ (Thẻ ngân hàng, SIM card). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 卡車 TẠP XA (xe tải, xe chở hàng); 卡通 TẠP THÔNG (hoạt hình, nhân vật hoạt hình cartoon); 卡片 TẠP PHIẾN (Tấm thẻ, thiệp chúc mừng); 卡住 TẠP TRỤ (Bị mắc kẹt cứng, hóc lại); 關卡 QUAN TẠP (Trạm kiểm soát, cửa ải hiểm trở).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tạp (chặn lại)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 卡 (TẠP): thẻ, card; kẹt, mắc kẹt (qiǎ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 卡車 TẠP XA (xe tải, xe chở hàng); 卡通 TẠP THÔNG (hoạt hình, nhân vật hoạt hình cartoon); 卡片 TẠP PHIẾN (Tấm thẻ, thiệp chúc mừng); 卡住 TẠP TRỤ (Bị mắc kẹt cứng, hóc lại); 關卡 QUAN TẠP (Trạm kiểm soát, cửa ải hiểm trở)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tạp (卡): thẻ, card; kẹt, mắc kẹt (qiǎ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 卡 (âm đọc TẠP): thẻ, card; kẹt, mắc kẹt (qiǎ). Từ vựng thường đàm: 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 卡車 TẠP XA (xe tải, xe chở hàng); 卡通 TẠP THÔNG (hoạt hình, nhân vật hoạt hình cartoon); 卡片 TẠP PHIẾN (Tấm thẻ, thiệp chúc mừng); 卡住 TẠP TRỤ (Bị mắc kẹt cứng, hóc lại); 關卡 QUAN TẠP (Trạm kiểm soát, cửa ải hiểm trở).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 卡 (âm chuẩn TẠP): thẻ, card; kẹt, mắc kẹt (qiǎ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẠP (卡): thẻ, card; kẹt, mắc kẹt (qiǎ); từ ghép thông dụng: 信用卡 TÍN DỤNG TẠP (thẻ tín dụng); 卡車 TẠP XA (xe tải, xe chở hàng); 卡通 TẠP THÔNG (hoạt hình, nhân vật hoạt hình cartoon); 卡片 TẠP PHIẾN (Tấm thẻ, thiệp chúc mừng); 卡住 TẠP TRỤ (Bị mắc kẹt cứng, hóc lại); 關卡 QUAN TẠP (Trạm kiểm soát, cửa ải hiểm trở).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 卡 [U+5361 · TẠP · kǎ]: thẻ, card; kẹt, mắc kẹt (qiǎ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “卡车”