Tiếng Anh: strong, unyielding, tough, power
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “劲”
Chữ KÌNH (劲, phồn thể: 勁): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 使劲儿 (SỬ KÌNH NHI: dốc sức, ráng sức, dùng sức), 干劲 (CÁN KÌNH: hăng hái, nhiệt huyết làm việc, nhuệ khí), 劲头 (KÌNH ĐẦU: khí thế, hăng say, nhiệt huyết tràn trề).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 劲 (âm Hán Việt: KÌNH, CỨNG, KÍNH) → "mạnh mẽ, kiên cường, cứng rắn, quyền lực". 🦊
Phát âm "劲": 劲 jìn (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → jìng (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

mạnh mẽ, kiên cường, cứng rắn, quyền lực
Phồn thể: 勁
Hán Việt: KÌNH, CỨNG, KÍNH
Tiếng Anh: strong, unyielding, tough, power
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “劲”
Chữ KÌNH (劲, phồn thể: 勁): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 使劲儿 (SỬ KÌNH NHI: dốc sức, ráng sức, dùng sức), 干劲 (CÁN KÌNH: hăng hái, nhiệt huyết làm việc, nhuệ khí), 劲头 (KÌNH ĐẦU: khí thế, hăng say, nhiệt huyết tràn trề).
Tập viết
Dùng trong câu
使劲儿、干劲
Từ ghép chứa chữ 劲: “使劲儿” (SỬ KÌNH NHI — dốc sức, ráng sức, dùng sức); “干劲” (CÁN KÌNH — hăng hái, nhiệt huyết làm việc, nhuệ khí).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 劲
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Từ “劲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 劲 (U+52B2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Âm đọc CÁNH (BTCN) của chữ 劲.
cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mạnh mẽ, kiên cường, cứng rắn, quyền lực. Chữ KÌNH (劲, phồn thể: 勁): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 使劲儿 (SỬ KÌNH NHI: dốc sức, ráng sức, dùng sức), 干劲 (CÁN KÌNH: hăng hái, nhiệt huyết làm việc, nhuệ khí), 劲头 (KÌNH ĐẦU: khí thế, hăng say, nhiệt huyết tràn trề). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức); 幹勁 CÁN KÌNH (hăng hái, nhiệt huyết làm việc, nhuệ khí); 勁頭 KÌNH ĐẦU (khí thế, hăng say, nhiệt huyết tràn trề).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 勁 (KÌNH): mạnh mẽ, kiên cường, cứng rắn, quyền lực. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức); 幹勁 CÁN KÌNH (hăng hái, nhiệt huyết làm việc, nhuệ khí); 勁頭 KÌNH ĐẦU (khí thế, hăng say, nhiệt huyết tràn trề)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kình (勁): mạnh mẽ, kiên cường, cứng rắn, quyền lực.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 勁 (âm đọc KÌNH): mạnh mẽ, kiên cường, cứng rắn, quyền lực. Từ vựng thường đàm: 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức); 幹勁 CÁN KÌNH (hăng hái, nhiệt huyết làm việc, nhuệ khí); 勁頭 KÌNH ĐẦU (khí thế, hăng say, nhiệt huyết tràn trề).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 勁 (âm chuẩn KÌNH): mạnh mẽ, kiên cường, cứng rắn, quyền lực.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KÌNH (勁): mạnh mẽ, kiên cường, cứng rắn, quyền lực; từ ghép thông dụng: 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức); 幹勁 CÁN KÌNH (hăng hái, nhiệt huyết làm việc, nhuệ khí); 勁頭 KÌNH ĐẦU (khí thế, hăng say, nhiệt huyết tràn trề).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
kệnh ra
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “劲”