Tiếng Anh: merit, credit, contribution, service
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “功劳”
Chữ CÔNG (功): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 成功 (THÀNH CÔNG: thành công), 功夫 (CÔNG PHU: công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)), 功能 (CÔNG NĂNG: chức năng, công năng, tính năng), 功课 (CÔNG KHOÁ: bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 功劳 (CÔNG LAO) = 功 (CÔNG: thành tích, công đức, kết quả tốt) + 劳 (LAO: lao động, làm việc cực nhọc, làm công việc chân tay) → công lao, công trạng, cống hiến lớn lao. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "功劳" đọc là gōng (thanh 1) + láo (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

công lao, công trạng, cống hiến lớn lao
Phồn thể: 功勞
Hán Việt: CÔNG LAO
Tiếng Anh: merit, credit, contribution, service
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “功劳”
Chữ CÔNG (功): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 成功 (THÀNH CÔNG: thành công), 功夫 (CÔNG PHU: công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)), 功能 (CÔNG NĂNG: chức năng, công năng, tính năng), 功课 (CÔNG KHOÁ: bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị).
Tập viết
Dùng trong câu
袁隆平院士一生扎根稻田培育超级杂交水稻,为解决全中国人民吃饭问题与世界粮食安全立下了卓越不朽的功劳。
Viện sĩ Viên Long Bình cả cuộc đời bám rễ nơi đồng ruộng lai tạo lúa siêu lai, đã lập nên công lao trác tuyệt bất hủ trong việc giải quyết vấn đề cơm ăn cho toàn thể nhân dân và bảo đảm an ninh lương thực thế giới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 功劳
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “功劳” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 功 (U+529F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thành tích, công đức, kết quả tốt. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 功 · 工 (Bộ CÔNG) (5 nét) · Pinyin: gōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thành tích, công đức, kết quả tốt. Chữ CÔNG (功): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 成功 (THÀNH CÔNG: thành công), 功夫 (CÔNG PHU: công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)), 功能 (CÔNG NĂNG: chức năng, công năng, tính năng), 功课 (CÔNG KHOÁ: bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 成功 THÀNH CÔNG (thành công); 功夫 CÔNG PHU (công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 功勞 CÔNG LAO (công lao, công trạng, cống hiến lớn lao); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÔNG: thành tích, công đức, kết quả tốt; thường gặp trong ngữ cảnh: 成功 THÀNH CÔNG (thành công); 功夫 CÔNG PHU (công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 功勞 CÔNG LAO (công lao, công trạng, cống hiến lớn lao); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 功 (CÔNG): thành tích, công đức, kết quả tốt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (成功 THÀNH CÔNG (thành công); 功夫 CÔNG PHU (công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 功勞 CÔNG LAO (công lao, công trạng, cống hiến lớn lao); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Công (功): thành tích, công đức, kết quả tốt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 功 (âm đọc CÔNG): thành tích, công đức, kết quả tốt. Từ vựng thường đàm: 成功 THÀNH CÔNG (thành công); 功夫 CÔNG PHU (công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 功勞 CÔNG LAO (công lao, công trạng, cống hiến lớn lao); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 功 (âm chuẩn CÔNG): thành tích, công đức, kết quả tốt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÔNG (功): thành tích, công đức, kết quả tốt; từ ghép thông dụng: 成功 THÀNH CÔNG (thành công); 功夫 CÔNG PHU (công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)); 功能 CÔNG NĂNG (chức năng, công năng, tính năng); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 功勞 CÔNG LAO (công lao, công trạng, cống hiến lớn lao); 功效 CÔNG HIỆU (công hiệu, hiệu năng điều trị/sử dụng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 功 [U+529F · CÔNG · gōng]: thành tích, công đức, kết quả tốt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “功劳”