Tiếng Anh: to divide, to demarcate, division, classification
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “划分”
Chữ HOẠCH (划, phồn thể: 劃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 划船 (HOẠCH THUYỀN: chèo thuyền), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 规划 (QUY HOẠCH: quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 划分 (HOẠCH PHÂN) = 划 (HOẠCH: chèo thuyền hoặc chèo thuyền, gãi) + 分 (PHÂN: phút (thời gian), điểm (điểm số), chia phân chia) → phân chia, phân định ranh giới, chia tách. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "划分" đọc là huà (thanh 4) + fēn (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phân chia, phân định ranh giới, chia tách
Phồn thể: 劃分
Hán Việt: HOẠCH PHÂN
Tiếng Anh: to divide, to demarcate, division, classification
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “划分”
Chữ HOẠCH (划, phồn thể: 劃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 划船 (HOẠCH THUYỀN: chèo thuyền), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 规划 (QUY HOẠCH: quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn).
Tập viết
Dùng trong câu
国家依法科学划定生态保护红线、永久基本农田与城镇开发边界三条控制线,构建国土空间开发保护新格局。
Nhà nước phân định phân chia ba đường ranh giới kiểm soát một cách khoa học theo quy định pháp luật: lằn ranh đỏ bảo vệ sinh thái, đất nông nghiệp cơ bản vĩnh viễn và ranh giới phát triển đô thị, xây dựng cục diện mới về bảo vệ và khai thác không gian lãnh thổ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 划分
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “划分” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 划 (U+5212) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vạch đường
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chèo thuyền hoặc chèo thuyền; gãi. Chữ HOẠCH (划, phồn thể: 劃): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 划船 (HOẠCH THUYỀN: chèo thuyền), 策划 (SÁCH HOẠCH: hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản), 规划 (QUY HOẠCH: quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 計劃 KẾ HOẠCH (kế hoạch, lập kế hoạch); 划船 HOẠCH THUYỀN (chèo thuyền); 策劃 SÁCH HOẠCH (hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản); 規劃 QUY HOẠCH (quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn); 劃分 HOẠCH PHÂN (phân chia, phân định ranh giới, chia tách).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 劃 (HOẠCH): chèo thuyền hoặc chèo thuyền; gãi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (計劃 KẾ HOẠCH (kế hoạch, lập kế hoạch); 划船 HOẠCH THUYỀN (chèo thuyền); 策劃 SÁCH HOẠCH (hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản); 規劃 QUY HOẠCH (quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn); 劃分 HOẠCH PHÂN (phân chia, phân định ranh giới, chia tách)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoạch (劃): chèo thuyền hoặc chèo thuyền; gãi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 劃 (âm đọc HOẠCH): chèo thuyền hoặc chèo thuyền; gãi. Từ vựng thường đàm: 計劃 KẾ HOẠCH (kế hoạch, lập kế hoạch); 划船 HOẠCH THUYỀN (chèo thuyền); 策劃 SÁCH HOẠCH (hoạch định, lên kế hoạch, đạo diễn kịch bản); 規劃 QUY HOẠCH (quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn); 劃分 HOẠCH PHÂN (phân chia, phân định ranh giới, chia tách).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 劃 (âm chuẩn HOẠCH): chèo thuyền hoặc chèo thuyền; gãi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
hoạch định, kế hoạch, trù hoạch
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
dạch ra
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “划分”