Tiếng Anh: piece together, assemble; money
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “凑钱”
Chữ THẤU (凑, phồn thể: 湊): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 凑合 (THẤU HỢP: tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 凑钱 [THẤU TIỀN] gồm 凑 (THẤU) + 钱 (TIỀN) → nghĩa tiếng Việt: "凑 (THẤU): ghép lại với nhau, lắp ráp". 🦊
Phát âm "凑钱": 凑 còu (thanh 4 (51)) → 钱 qián (thanh 2 (35)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

凑 (THẤU): ghép lại với nhau, lắp ráp; 钱 (TIỀN): tiền
Phồn thể: 湊錢
Hán Việt: THẤU TIỀN
Tiếng Anh: piece together, assemble; money
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “凑钱”
Chữ THẤU (凑, phồn thể: 湊): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 凑合 (THẤU HỢP: tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua).
Tập viết
Dùng trong câu
凑钱(相关词:凑合)
Cụm từ “凑钱” (THẤU TIỀN) — 凑 (THẤU): ghép lại với nhau, lắp ráp; 钱 (TIỀN): tiền; từ liên hệ: 凑合 (THẤU HỢP: tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua).

Câu 1/1
Từ “凑钱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 凑 (U+51D1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ghép lại với nhau, lắp ráp. [Giản thể: 凑 ⇄ Phồn thể: 湊 · 冫 (Bộ BĂNG) (11 nét) · Pinyin: còu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ghép lại với nhau, lắp ráp. Chữ THẤU (凑, phồn thể: 湊): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 凑合 (THẤU HỢP: tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 湊合 THẤU HỢP (tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tấu (gom lại; gặp may)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 湊 (THẤU): ghép lại với nhau, lắp ráp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (湊合 THẤU HỢP (tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thấu (湊): ghép lại với nhau, lắp ráp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 湊 (âm đọc THẤU): ghép lại với nhau, lắp ráp. Từ vựng thường đàm: 湊合 THẤU HỢP (tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 湊 (âm chuẩn THẤU): ghép lại với nhau, lắp ráp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẤU (湊): ghép lại với nhau, lắp ráp; từ ghép thông dụng: 湊合 THẤU HỢP (tạm bợ, chắp vá, tàm tạm cho qua).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 湊 [U+51D1 · THẤU · còu]: ghép lại với nhau, lắp ráp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “凑钱”