Tiếng Anh: to wash, to rinse, to develop (film/chips)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “冲洗”
Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 冲洗 [XUNG TẨY] gồm 冲 (XUNG) + 洗 (TẨY) → nghĩa tiếng Việt: "rửa sạch, xối rửa, tráng rửa vi mạch". 🦊
Phát âm "冲洗" [chōngxǐ — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

rửa sạch, xối rửa, tráng rửa vi mạch
Phồn thể: 沖洗
Hán Việt: XUNG TẨY
Tiếng Anh: to wash, to rinse, to develop (film/chips)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “冲洗”
Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Tập viết
Dùng trong câu
在纳米芯片光刻显影车间内,超纯去离子水以恒定微压对晶圆表面进行纳米级超洁净冲洗。
Bên trong phân xưởng hiện ảnh quang khắc chip nano, nước siêu tinh khiết khử ion với áp suất vi mô hằng định tiến hành tráng rửa xối rửa siêu sạch cấp độ nanomet đối với bề mặt tấm wafer phiến silicon.

Câu 1/1
Từ “冲洗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 冲 (U+51B2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xông pha, lao tới; pha, dội (nước). [Giản thể: 冲 ⇄ Phồn thể: 沖 · 冫 (Bộ BĂNG) (6 nét) · Pinyin: chōngxǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xông pha, lao tới; pha, dội (nước). Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 衝動 XUNG ĐỘNG (bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 衝突 XUNG ĐỘT (xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XUNG: xông pha, lao tới; pha, dội (nước); thường gặp trong ngữ cảnh: 衝動 XUNG ĐỘNG (bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 衝突 XUNG ĐỘT (xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 沖 (XUNG): xông pha, lao tới; pha, dội (nước). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (衝動 XUNG ĐỘNG (bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 衝突 XUNG ĐỘT (xung đột, va chạm mâu thuẫn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xung (沖): xông pha, lao tới; pha, dội (nước).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 沖 (âm đọc XUNG): xông pha, lao tới; pha, dội (nước). Từ vựng thường đàm: 衝動 XUNG ĐỘNG (bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 衝突 XUNG ĐỘT (xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 沖 (âm chuẩn XUNG): xông pha, lao tới; pha, dội (nước).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XUNG (沖): xông pha, lao tới; pha, dội (nước); từ ghép thông dụng: 衝動 XUNG ĐỘNG (bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 衝突 XUNG ĐỘT (xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 沖 [U+51B2 · XUNG · chōngxǐ]: xông pha, lao tới; pha, dội (nước).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “冲洗”