Tiếng Anh: to prepare, to arrange, preparation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “筹备”
Chữ TRÙ (筹, phồn thể: 籌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 筹备 (TRÙ BỊ: chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 筹备 (TRÙ BỊ) = 筹 (TRÙ: chip, kiểm đếm, mã thông báo) + 备 (BỊ: chuẩn bị, dự phòng, trang bị) → chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "筹备" đọc là chóu (thanh 2) + bèi (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị
Phồn thể: 籌備
Hán Việt: TRÙ BỊ
Tiếng Anh: to prepare, to arrange, preparation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “筹备”
Chữ TRÙ (筹, phồn thể: 籌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 筹备 (TRÙ BỊ: chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Tập viết
Dùng trong câu
经过组委会历时三年的周密严谨筹备,这一规格极高的全球人工智能高端学术峰会如期顺利盛大启幕。
Trải qua 3 năm trù bị chuẩn bị chu đáo và nghiêm cẩn của ban tổ chức, hội nghị thượng đỉnh học thuật cấp cao về trí tuệ nhân tạo toàn cầu với quy mô tầm cỡ cực cao này đã tưng bừng khai mạc đúng thời hạn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 筹备
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “筹备” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 筹 (U+7B79) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chip, kiểm đếm, mã thông báo; quyên tiền. [Giản thể: 筹 ⇄ Phồn thể: 籌 · 竹 (Bộ TRÚC) (13 nét) · Pinyin: chóu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chip, kiểm đếm, mã thông báo; quyên tiền. Chữ TRÙ (筹, phồn thể: 籌): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 二 (NHỊ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 筹备 (TRÙ BỊ: chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 籌備 TRÙ BỊ (chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRÙ: chip, kiểm đếm, mã thông báo; quyên tiền; thường gặp trong ngữ cảnh: 籌備 TRÙ BỊ (chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 籌 (TRÙ): chip, kiểm đếm, mã thông báo; quyên tiền. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (籌備 TRÙ BỊ (chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trù (籌): chip, kiểm đếm, mã thông báo; quyên tiền.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 籌 (âm đọc TRÙ): chip, kiểm đếm, mã thông báo; quyên tiền. Từ vựng thường đàm: 籌備 TRÙ BỊ (chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 籌 (âm chuẩn TRÙ): chip, kiểm đếm, mã thông báo; quyên tiền.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRÙ (籌): chip, kiểm đếm, mã thông báo; quyên tiền; từ ghép thông dụng: 籌備 TRÙ BỊ (chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 籌 [U+7B79 · TRÙ · chóu]: chip, kiểm đếm, mã thông báo; quyên tiền.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “筹备”