Tiếng Anh: to fill, to charge, to pretend to be, full, ample
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “充”
Chữ SUNG (充): thuộc bộ NHI (儿), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 充电器 (SUNG ĐIỆN KHÍ: củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin), 充分 (SUNG PHẬN: đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 充 (âm Hán Việt: SUNG) → "nạp, sạc đầy (chōngdiàn)". 🦊
Phát âm "充" [chōng — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nạp, sạc đầy (chōngdiàn); giả vờ đóng vai (màochōng); tràn đầy (chōngzú)
Phồn thể: 充
Hán Việt: SUNG
Tiếng Anh: to fill, to charge, to pretend to be, full, ample
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “充”
Chữ SUNG (充): thuộc bộ NHI (儿), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 充电器 (SUNG ĐIỆN KHÍ: củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin), 充分 (SUNG PHẬN: đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan).
Tập viết
Dùng trong câu
完全自主研发的新一代固态锂电池实现了在十分钟内极速快充并保持超长循环物理寿命。
Pin lithium thể rắn thế hệ mới do nước nhà hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã thực hiện việc sạc nhanh nạp điện siêu tốc trong vòng 10 phút và duy trì tuổi thọ vật lý chu kỳ sạc xả siêu dài.

Câu 1/1
Từ “充” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 充 (U+5145) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điền vào, đầy đủ, cung cấp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 充 · 厶 (Bộ KHƯ) (6 nét) · Pinyin: chōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
điền vào, đầy đủ, cung cấp. Chữ SUNG (充): thuộc bộ NHI (儿), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 充电器 (SUNG ĐIỆN KHÍ: củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin), 充分 (SUNG PHẬN: đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 充分 SUNG PHẬN (đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 充當 SUNG ĐƯƠNG (đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là); 充沛 SUNG BÁI (dồi dào, tràn trề, sung mãn (sức lực, mưa)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SUNG: điền vào, đầy đủ, cung cấp; thường gặp trong ngữ cảnh: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 充分 SUNG PHẬN (đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 充當 SUNG ĐƯƠNG (đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là); 充沛 SUNG BÁI (dồi dào, tràn trề, sung mãn (sức lực, mưa)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 充 (SUNG): điền vào, đầy đủ, cung cấp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 充分 SUNG PHẬN (đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 充當 SUNG ĐƯƠNG (đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là); 充沛 SUNG BÁI (dồi dào, tràn trề, sung mãn (sức lực, mưa))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sung (充): điền vào, đầy đủ, cung cấp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 充 (âm đọc SUNG): điền vào, đầy đủ, cung cấp. Từ vựng thường đàm: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 充分 SUNG PHẬN (đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 充當 SUNG ĐƯƠNG (đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là); 充沛 SUNG BÁI (dồi dào, tràn trề, sung mãn (sức lực, mưa)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 充 (âm chuẩn SUNG): điền vào, đầy đủ, cung cấp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SUNG (充): điền vào, đầy đủ, cung cấp; từ ghép thông dụng: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 充分 SUNG PHẬN (đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 充當 SUNG ĐƯƠNG (đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là); 充沛 SUNG BÁI (dồi dào, tràn trề, sung mãn (sức lực, mưa)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 充 [U+5145 · SUNG · chōng]: điền vào, đầy đủ, cung cấp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “充”