Tiếng Anh: abstract
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抽象”
Chữ TRỪU (抽): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 抽屉 (TRỪU THẾ: ngăn kéo (bàn, tủ)), 抽象 (TRỪU TƯỢNG: trừu tượng), 抽空 (TRỪU KHÔNG: tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 抽象 (TRỪU TƯỢNG) = 抽 (TRỪU: rút ra, nảy mầm) + 象 (TƯỢNG: con voi, hình tượng, hiện tượng) → trừu tượng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "抽象" đọc là chōu (thanh 1) + xiàng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trừu tượng
Phồn thể: 抽象
Hán Việt: TRỪU TƯỢNG
Tiếng Anh: abstract
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抽象”
Chữ TRỪU (抽): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 抽屉 (TRỪU THẾ: ngăn kéo (bàn, tủ)), 抽象 (TRỪU TƯỢNG: trừu tượng), 抽空 (TRỪU KHÔNG: tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).
Tập viết
Dùng trong câu
优秀的教师善于通过生活中的生动比喻,将晦涩抽象的物理定律讲解得通俗易懂。
Người thầy giỏi là người biết khéo léo dùng những hình ảnh ẩn dụ sinh động trong cuộc sống để giải thích các định luật vật lý trừu tượng khó hiểu trở nên gần gũi, dễ tiếp thu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 抽象
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “抽象” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 抽 (U+62BD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rút ra, rút ra; nảy mầm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 抽 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (8 nét) · Pinyin: chōu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rút ra, rút ra; nảy mầm. Chữ TRỪU (抽): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 抽屉 (TRỪU THẾ: ngăn kéo (bàn, tủ)), 抽象 (TRỪU TƯỢNG: trừu tượng), 抽空 (TRỪU KHÔNG: tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 抽屜 TRỪU THẾ (ngăn kéo (bàn, tủ)); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 抽空 TRỪU KHÔNG (tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRỪU: rút ra, rút ra; nảy mầm; thường gặp trong ngữ cảnh: 抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 抽屜 TRỪU THẾ (ngăn kéo (bàn, tủ)); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 抽空 TRỪU KHÔNG (tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 抽 (TRỪU): rút ra, rút ra; nảy mầm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 抽屜 TRỪU THẾ (ngăn kéo (bàn, tủ)); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 抽空 TRỪU KHÔNG (tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trừu (抽): rút ra, rút ra; nảy mầm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 抽 (âm đọc TRỪU): rút ra, rút ra; nảy mầm. Từ vựng thường đàm: 抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 抽屜 TRỪU THẾ (ngăn kéo (bàn, tủ)); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 抽空 TRỪU KHÔNG (tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 抽 (âm chuẩn TRỪU): rút ra, rút ra; nảy mầm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỪU (抽): rút ra, rút ra; nảy mầm; từ ghép thông dụng: 抽菸 TRỪU YÊN (hút thuốc lá); 抽屜 TRỪU THẾ (ngăn kéo (bàn, tủ)); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 抽空 TRỪU KHÔNG (tranh thủ thời gian, bớt chút thời gian).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 抽 [U+62BD · TRỪU · chōu]: rút ra, rút ra; nảy mầm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “抽象”