Tiếng Anh: hatred, enmity, hostility, foe, enemy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “仇”
Chữ CỪU (仇): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 报仇 (BÁO CỪU: báo thù, rửa hận, trả thù).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 仇 [CỪU] → "thù, thù hằn, mối thù oán hận". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "仇" [chóu — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thù, thù hằn, mối thù oán hận
Phồn thể: 仇
Hán Việt: CỪU
Tiếng Anh: hatred, enmity, hostility, foe, enemy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “仇”
Chữ CỪU (仇): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 报仇 (BÁO CỪU: báo thù, rửa hận, trả thù).
Tập viết
Dùng trong câu
科技创新要胸怀人类命运共同体,以包容合作的大格局超越狭隘的零和博弈与地缘仇怨。
Đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ cần ôm trọn cộng đồng cùng chung vận mệnh nhân loại, dùng cục diện lớn hợp tác bao dung vượt lên trên những mối thù oán hận thù hằn địa chính trị và trò chơi có tổng bằng không (zero-sum) hạn hẹp.

Câu 1/1
Từ “仇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 仇 (U+4EC7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cừu hận, oán cừu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kẻ thù, sự căm ghét, sự căm ghét, sự thù địch. Chữ CỪU (仇): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 报仇 (BÁO CỪU: báo thù, rửa hận, trả thù). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 報仇 BÁO CỪU (báo thù, rửa hận, trả thù).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỪU: kẻ thù, sự căm ghét, sự căm ghét, sự thù địch; thường gặp trong ngữ cảnh: 報仇 BÁO CỪU (báo thù, rửa hận, trả thù).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 仇 (CỪU): kẻ thù, sự căm ghét, sự căm ghét, sự thù địch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (報仇 BÁO CỪU (báo thù, rửa hận, trả thù)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cừu (仇): kẻ thù, sự căm ghét, sự căm ghét, sự thù địch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 仇 (âm đọc CỪU): kẻ thù, sự căm ghét, sự căm ghét, sự thù địch. Từ vựng thường đàm: 報仇 BÁO CỪU (báo thù, rửa hận, trả thù).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 仇 (âm chuẩn CỪU): kẻ thù, sự căm ghét, sự căm ghét, sự thù địch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỪU (仇): kẻ thù, sự căm ghét, sự căm ghét, sự thù địch; từ ghép thông dụng: 報仇 BÁO CỪU (báo thù, rửa hận, trả thù).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 仇 [U+4EC7 · CỪU · chóu]: kẻ thù, sự căm ghét, sự căm ghét, sự thù địch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “仇”