Tiếng Anh: to act as, to serve as, to play the part of
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “充当”
Chữ SUNG (充): thuộc bộ NHI (儿), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 充电器 (SUNG ĐIỆN KHÍ: củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin), 充分 (SUNG PHẬN: đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 充当 (SUNG ĐƯƠNG) = 充 (SUNG: điền vào, đầy đủ, cung cấp) + 当 (ĐƯƠNG: làm (nghề), khi, lúc (thời gian)) → đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "充当" đọc là chōng (thanh 1) + dāng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là
Phồn thể: 充當
Hán Việt: SUNG ĐƯƠNG
Tiếng Anh: to act as, to serve as, to play the part of
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “充当”
Chữ SUNG (充): thuộc bộ NHI (儿), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 充电器 (SUNG ĐIỆN KHÍ: củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin), 充分 (SUNG PHẬN: đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan).
Tập viết
Dùng trong câu
在复杂深海探索中,无人遥控潜水器充当着深海科考母船的“深海千里眼”与多功能机械作业手臂。
Trong công tác thám hiểm biển sâu phức tạp, tàu lặn không người lái điều khiển từ xa đóng vai trò là 'đôi mắt thần nghìn dặm' và cánh tay cơ khí thao tác đa năng của tàu mẹ khảo sát khoa học biển sâu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 充当
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “充当” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 充 (U+5145) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
điền vào, đầy đủ, cung cấp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 充 · 厶 (Bộ KHƯ) (6 nét) · Pinyin: chōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
điền vào, đầy đủ, cung cấp. Chữ SUNG (充): thuộc bộ NHI (儿), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 充电器 (SUNG ĐIỆN KHÍ: củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin), 充分 (SUNG PHẬN: đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 充分 SUNG PHẬN (đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 充當 SUNG ĐƯƠNG (đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là); 充沛 SUNG BÁI (dồi dào, tràn trề, sung mãn (sức lực, mưa)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SUNG: điền vào, đầy đủ, cung cấp; thường gặp trong ngữ cảnh: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 充分 SUNG PHẬN (đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 充當 SUNG ĐƯƠNG (đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là); 充沛 SUNG BÁI (dồi dào, tràn trề, sung mãn (sức lực, mưa)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 充 (SUNG): điền vào, đầy đủ, cung cấp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 充分 SUNG PHẬN (đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 充當 SUNG ĐƯƠNG (đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là); 充沛 SUNG BÁI (dồi dào, tràn trề, sung mãn (sức lực, mưa))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sung (充): điền vào, đầy đủ, cung cấp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 充 (âm đọc SUNG): điền vào, đầy đủ, cung cấp. Từ vựng thường đàm: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 充分 SUNG PHẬN (đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 充當 SUNG ĐƯƠNG (đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là); 充沛 SUNG BÁI (dồi dào, tràn trề, sung mãn (sức lực, mưa)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 充 (âm chuẩn SUNG): điền vào, đầy đủ, cung cấp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SUNG (充): điền vào, đầy đủ, cung cấp; từ ghép thông dụng: 補充 BỔ SUNG (bổ sung, thêm vào); 充電器 SUNG ĐIỆN KHÍ (củ sạc, dây sạc, bộ sạc pin); 充分 SUNG PHẬN (đầy đủ, trọn vẹn, thỏa đáng); 充滿 SUNG MÃN (tràn ngập, đong đầy, chứa chan); 充當 SUNG ĐƯƠNG (đóng vai trò là, làm nhiệm vụ là); 充沛 SUNG BÁI (dồi dào, tràn trề, sung mãn (sức lực, mưa)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 充 [U+5145 · SUNG · chōng]: điền vào, đầy đủ, cung cấp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “充当”