Tiếng Anh: to advocate, to revere, to uphold, to champion
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “崇尚”
Chữ SÙNG (崇): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 崇拜 (SÙNG BÁI: sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ), 崇高 (SÙNG CAO: cao cả, cao quý, thiêng liêng), 崇敬 (SÙNG KÍNH: sùng kính, kính trọng vô vàn, tôn kính).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 崇尚 [SÙNG THƯỢNG] gồm 崇 (SÙNG) + 尚 (THƯỢNG) → nghĩa tiếng Việt: "tôn sùng, chuộng, đề cao coi trọng". 🦊
Phát âm "崇尚" [chóngshàng — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

tôn sùng, chuộng, đề cao coi trọng
Phồn thể: 崇尚
Hán Việt: SÙNG THƯỢNG
Tiếng Anh: to advocate, to revere, to uphold, to champion
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “崇尚”
Chữ SÙNG (崇): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 崇拜 (SÙNG BÁI: sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ), 崇高 (SÙNG CAO: cao cả, cao quý, thiêng liêng), 崇敬 (SÙNG KÍNH: sùng kính, kính trọng vô vàn, tôn kính).
Tập viết
Dùng trong câu
全社会大力弘扬崇尚科学、追求真理、鼓励创新、宽容失败的浓厚科学文化与时代新风尚。
Toàn xã hội ra sức phát huy nếp sống mới thời đại và văn hóa khoa học đậm đà đề cao tôn sùng khoa học, mưu cầu chân lý, khích lệ đổi mới sáng tạo, khoan dung với thất bại.

Câu 1/1
Từ “崇尚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 崇 (U+5D07) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quý trọng, kính trọng, tôn kính, tôn kính. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 崇 · 山 (Bộ SƠN) (11 nét) · Pinyin: chóngshàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quý trọng, kính trọng, tôn kính, tôn kính. Chữ SÙNG (崇): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 崇拜 (SÙNG BÁI: sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ), 崇高 (SÙNG CAO: cao cả, cao quý, thiêng liêng), 崇敬 (SÙNG KÍNH: sùng kính, kính trọng vô vàn, tôn kính). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 崇拜 SÙNG BÁI (sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ); 崇高 SÙNG CAO (cao cả, cao quý, thiêng liêng); 崇敬 SÙNG KÍNH (sùng kính, kính trọng vô vàn, tôn kính).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÙNG: quý trọng, kính trọng, tôn kính, tôn kính; thường gặp trong ngữ cảnh: 崇拜 SÙNG BÁI (sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ); 崇高 SÙNG CAO (cao cả, cao quý, thiêng liêng); 崇敬 SÙNG KÍNH (sùng kính, kính trọng vô vàn, tôn kính).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 崇 (SÙNG): quý trọng, kính trọng, tôn kính, tôn kính. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (崇拜 SÙNG BÁI (sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ); 崇高 SÙNG CAO (cao cả, cao quý, thiêng liêng); 崇敬 SÙNG KÍNH (sùng kính, kính trọng vô vàn, tôn kính)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sùng (崇): quý trọng, kính trọng, tôn kính, tôn kính.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 崇 (âm đọc SÙNG): quý trọng, kính trọng, tôn kính, tôn kính. Từ vựng thường đàm: 崇拜 SÙNG BÁI (sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ); 崇高 SÙNG CAO (cao cả, cao quý, thiêng liêng); 崇敬 SÙNG KÍNH (sùng kính, kính trọng vô vàn, tôn kính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 崇 (âm chuẩn SÙNG): quý trọng, kính trọng, tôn kính, tôn kính.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SÙNG (崇): quý trọng, kính trọng, tôn kính, tôn kính; từ ghép thông dụng: 崇拜 SÙNG BÁI (sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ); 崇高 SÙNG CAO (cao cả, cao quý, thiêng liêng); 崇敬 SÙNG KÍNH (sùng kính, kính trọng vô vàn, tôn kính).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 崇 [U+5D07 · SÙNG · chóngshàng]: quý trọng, kính trọng, tôn kính, tôn kính.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “崇尚”