Tiếng Anh: to sprint, to make a final push, sprint
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “冲刺”
Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 冲刺 [XUNG THÍCH] gồm 冲 (XUNG) + 刺 (THÍCH) → nghĩa tiếng Việt: "nước rút, bứt phá về đích, tăng tốc về đích". 🦊
Phát âm "冲刺" [chōngcì — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

nước rút, bứt phá về đích, tăng tốc về đích
Phồn thể: 衝刺
Hán Việt: XUNG THÍCH
Tiếng Anh: to sprint, to make a final push, sprint
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “冲刺”
Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Tập viết
Dùng trong câu
大科学工程建设全面进入最后物理联调收尾攻坚的冲刺阶段,全体参研人员日夜兼程协同作战。
Công tác xây dựng công trình khoa học lớn bước vào toàn diện giai đoạn nước rút bứt phá về đích vượt khó hoàn thiện liên kết điều chỉnh vật lý cuối cùng, toàn thể cán bộ tham gia nghiên cứu ngày đêm tăng tốc hiệp đồng tác chiến.

Câu 1/1
Từ “冲刺” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 冲 (U+51B2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xông pha, lao tới; pha, dội (nước). [Giản thể: 冲 ⇄ Phồn thể: 衝 · 冫 (Bộ BĂNG) (6 nét) · Pinyin: chōngcì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xông pha, lao tới; pha, dội (nước). Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 衝動 XUNG ĐỘNG (bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 衝突 XUNG ĐỘT (xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XUNG: xông pha, lao tới; pha, dội (nước); thường gặp trong ngữ cảnh: 衝動 XUNG ĐỘNG (bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 衝突 XUNG ĐỘT (xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 衝 (XUNG): xông pha, lao tới; pha, dội (nước). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (衝動 XUNG ĐỘNG (bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 衝突 XUNG ĐỘT (xung đột, va chạm mâu thuẫn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xung (衝): xông pha, lao tới; pha, dội (nước).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 衝 (âm đọc XUNG): xông pha, lao tới; pha, dội (nước). Từ vựng thường đàm: 衝動 XUNG ĐỘNG (bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 衝突 XUNG ĐỘT (xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 衝 (âm chuẩn XUNG): xông pha, lao tới; pha, dội (nước).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XUNG (衝): xông pha, lao tới; pha, dội (nước); từ ghép thông dụng: 衝動 XUNG ĐỘNG (bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát); 衝擊 XUNG KÍCH (tác động, va chạm, cú sốc; xung kích); 衝突 XUNG ĐỘT (xung đột, va chạm mâu thuẫn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 衝 [U+51B2 · XUNG · chōngcì]: xông pha, lao tới; pha, dội (nước).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “冲刺”