Tiếng Anh: pediatrics, pediatric department
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “儿科”
Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.
Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 儿科 [NHI KHOA] gồm 儿 (NHI) + 科 (KHOA) → nghĩa tiếng Việt: "khoa nhi, nhi khoa". 🦊
Phát âm "儿科" [érkē — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

khoa nhi, nhi khoa
Phồn thể: 兒科
Hán Việt: NHI KHOA
Tiếng Anh: pediatrics, pediatric department
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “儿科”
Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.
Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.
Tập viết
Dùng trong câu
国家儿童医学中心依托人工智能与基因测序技术,在儿科罕见遗传病精准诊断与个性化治疗上取得重大突破。
Trung tâm Y học Trẻ em Quốc gia dựa vào công nghệ giải trình tự gen và trí tuệ nhân tạo đã đạt được đột phá trọng đại trong điều trị cá thể hóa và chẩn đoán chuẩn xác các bệnh di truyền hiếm gặp ở khoa nhi nhi khoa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 儿科
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Từ “儿科” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 儿 (U+513F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thiếu nhi, bệnh nhi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trẻ em, con cái. Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 兒子 NHI TỬ (con trai); 女兒 NỮ NHI (con gái); 一會兒 NHẤT HỘI NHI (một lúc); 兒童 NHI ĐỒNG (trẻ em, thiếu nhi); 幹活兒 CÁN HOẠT NHI (làm việc, làm việc tay chân, lao động); 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 兒 (NHI): trẻ em, con cái. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (兒子 NHI TỬ (con trai); 女兒 NỮ NHI (con gái); 一會兒 NHẤT HỘI NHI (một lúc); 兒童 NHI ĐỒNG (trẻ em, thiếu nhi); 幹活兒 CÁN HOẠT NHI (làm việc, làm việc tay chân, lao động); 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhi (兒): trẻ em, con cái.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 兒 (âm đọc NHI): trẻ em, con cái. Từ vựng thường đàm: 兒子 NHI TỬ (con trai); 女兒 NỮ NHI (con gái); 一會兒 NHẤT HỘI NHI (một lúc); 兒童 NHI ĐỒNG (trẻ em, thiếu nhi); 幹活兒 CÁN HOẠT NHI (làm việc, làm việc tay chân, lao động); 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 兒 (âm chuẩn NHI): trẻ em, con cái.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHI (兒): trẻ em, con cái; từ ghép thông dụng: 兒子 NHI TỬ (con trai); 女兒 NỮ NHI (con gái); 一會兒 NHẤT HỘI NHI (một lúc); 兒童 NHI ĐỒNG (trẻ em, thiếu nhi); 幹活兒 CÁN HOẠT NHI (làm việc, làm việc tay chân, lao động); 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 兒 [U+513F · NHI · érkē]: trẻ em, con cái.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “儿科”