Tiếng Anh: savings, to save money, deposit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “储蓄”
Chữ TRỮ (储, phồn thể: 儲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 储备 (TRỮ BỊ: dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)), 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 储蓄 (TRỮ SÚC) = 储 (TRỮ: tiết kiệm tiền, dự trữ, người thừa kế) + 蓄 (SÚC: tích trữ, thu thập) → tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "储蓄" đọc là chǔ (thanh 3) + xù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm
Phồn thể: 儲蓄
Hán Việt: TRỮ SÚC
Tiếng Anh: savings, to save money, deposit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “储蓄”
Chữ TRỮ (储, phồn thể: 儲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 储备 (TRỮ BỊ: dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)), 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Tập viết
Dùng trong câu
良好的个人财务规划应当合理平衡日常消费、稳健储蓄与长远保险投资,有效提升抵御未来未知风险的能力。
Một kế hoạch tài chính cá nhân lành mạnh cần cân bằng hợp lý giữa tiêu dùng thường nhật, gửi tiết kiệm an toàn vững chắc và đầu tư bảo hiểm dài hạn, nâng cao hiệu quả năng lực chống đỡ rủi ro chưa biết trước trong tương lai.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 储蓄
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “储蓄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 储 (U+50A8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; người thừa kế. [Giản thể: 储 ⇄ Phồn thể: 儲 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (12 nét) · Pinyin: chǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; người thừa kế. Chữ TRỮ (储, phồn thể: 儲): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 储备 (TRỮ BỊ: dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)), 储蓄 (TRỮ SÚC: tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 儲備 TRỮ BỊ (dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược); 儲存 TRỮ TỒN (lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)); 儲蓄 TRỮ SÚC (tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRỮ: tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; người thừa kế; thường gặp trong ngữ cảnh: 儲備 TRỮ BỊ (dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược); 儲存 TRỮ TỒN (lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)); 儲蓄 TRỮ SÚC (tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 儲 (TRỮ): tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; người thừa kế. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (儲備 TRỮ BỊ (dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược); 儲存 TRỮ TỒN (lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)); 儲蓄 TRỮ SÚC (tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trữ (儲): tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; người thừa kế.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 儲 (âm đọc TRỮ): tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; người thừa kế. Từ vựng thường đàm: 儲備 TRỮ BỊ (dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược); 儲存 TRỮ TỒN (lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)); 儲蓄 TRỮ SÚC (tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 儲 (âm chuẩn TRỮ): tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; người thừa kế.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỮ (儲): tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; người thừa kế; từ ghép thông dụng: 儲備 TRỮ BỊ (dự trữ, tích trữ; kho dự trữ chiến lược); 儲存 TRỮ TỒN (lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)); 儲蓄 TRỮ SÚC (tiết kiệm, tiền gửi tiết kiệm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 儲 [U+50A8 · TRỮ · chǔ]: tiết kiệm tiền, dự trữ, dự trữ; người thừa kế.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “储蓄”