Tiếng Anh: easy to, convenient for, in order to facilitate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “便于”
Chữ TIỆN (便) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) ở bên trái và chữ CANH (更 - thay đổi, cải tiến) ở bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, khi con người (NHÂN) gặp những điều bất lợi mà biết chủ động thay đổi, cải tiến cách làm (CANH) thì mọi việc sẽ trở nên suôn sẻ, thuận tiện (đọc là biàn). Khi ghép trong từ TIỆN NGHI (便宜 - đọc là piányi), chữ lại mang nghĩa là giá cả phải chăng, có lợi cho người mua.
Chữ NHÂN (亻) đứng ở bên ngoài Bên trong chữ CANH (更) đổi thay kịp thời Biết xoay chuyển việc ở đời Thuận tiện, giá rẻ mọi nơi hài lòng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 便于 (TIỆN VU) = 便 (TIỆN: liền, thì, là) + 于 (VU: trong, trên, tại) → tiện cho, thuận lợi cho, dễ dàng cho việc. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "便于" đọc là biàn (thanh 4) + yú (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tiện cho, thuận lợi cho, dễ dàng cho việc
Phồn thể: 便於
Hán Việt: TIỆN VU
Tiếng Anh: easy to, convenient for, in order to facilitate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “便于”
Chữ TIỆN (便) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) ở bên trái và chữ CANH (更 - thay đổi, cải tiến) ở bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, khi con người (NHÂN) gặp những điều bất lợi mà biết chủ động thay đổi, cải tiến cách làm (CANH) thì mọi việc sẽ trở nên suôn sẻ, thuận tiện (đọc là biàn). Khi ghép trong từ TIỆN NGHI (便宜 - đọc là piányi), chữ lại mang nghĩa là giá cả phải chăng, có lợi cho người mua.
Chữ NHÂN (亻) đứng ở bên ngoài Bên trong chữ CANH (更) đổi thay kịp thời Biết xoay chuyển việc ở đời Thuận tiện, giá rẻ mọi nơi hài lòng.
Tập viết
Dùng trong câu
空间站舱内各项仪器设备均采用了标准化模块化接口与醒目的人体工学彩色标签,便于航天员在失重环境下高效操作。
Mọi trang thiết bị dụng cụ bên trong khoang trạm vũ trụ đều áp dụng giao diện chuẩn hóa mô-đun cùng nhãn dán màu công thái học bắt mắt, tiện lợi cho các phi hành gia thao tác hiệu quả cao trong môi trường không trọng lực.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 便于
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “便于” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 便 (U+4FBF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
liền, thì, là; tiện lợi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 便 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: biàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
liền, thì, là; tiện lợi. Chữ TIỆN (便) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) ở bên trái và chữ CANH (更 - thay đổi, cải tiến) ở bên phải. Theo Thuyết Văn Giải Tự, khi con người (NHÂN) gặp những điều bất lợi mà biết chủ động thay đổi, cải tiến cách làm (CANH) thì mọi việc sẽ trở nên suôn sẻ, thuận tiện (đọc là biàn). Khi ghép trong từ TIỆN NGHI (便宜 - đọc là piányi), chữ lại mang nghĩa là giá cả phải chăng, có lợi cho người mua. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 便宜 TIỆN NGHI (giá rẻ); 方便 PHƯƠNG TIỆN (thuận tiện, tiện lợi); 順便 THUẬN TIỆN (nhân tiện, tiện thể); 隨便 TUỲ TIỆN (tùy tiện, tự nhiên, tùy ý); 便利 TIỆN LỢI (thuận tiện, tiện lợi; tạo thuận lợi); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIỆN: liền, thì, là; tiện lợi; thường gặp trong ngữ cảnh: 便宜 TIỆN NGHI (giá rẻ); 方便 PHƯƠNG TIỆN (thuận tiện, tiện lợi); 順便 THUẬN TIỆN (nhân tiện, tiện thể); 隨便 TUỲ TIỆN (tùy tiện, tự nhiên, tùy ý); 便利 TIỆN LỢI (thuận tiện, tiện lợi; tạo thuận lợi); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 便 (TIỆN): liền, thì, là; tiện lợi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (便宜 TIỆN NGHI (giá rẻ); 方便 PHƯƠNG TIỆN (thuận tiện, tiện lợi); 順便 THUẬN TIỆN (nhân tiện, tiện thể); 隨便 TUỲ TIỆN (tùy tiện, tự nhiên, tùy ý); 便利 TIỆN LỢI (thuận tiện, tiện lợi; tạo thuận lợi); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiện (便): liền, thì, là; tiện lợi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 便 (âm đọc TIỆN): liền, thì, là; tiện lợi. Từ vựng thường đàm: 便宜 TIỆN NGHI (giá rẻ); 方便 PHƯƠNG TIỆN (thuận tiện, tiện lợi); 順便 THUẬN TIỆN (nhân tiện, tiện thể); 隨便 TUỲ TIỆN (tùy tiện, tự nhiên, tùy ý); 便利 TIỆN LỢI (thuận tiện, tiện lợi; tạo thuận lợi); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 便 (âm chuẩn TIỆN): liền, thì, là; tiện lợi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIỆN (便): liền, thì, là; tiện lợi; từ ghép thông dụng: 便宜 TIỆN NGHI (giá rẻ); 方便 PHƯƠNG TIỆN (thuận tiện, tiện lợi); 順便 THUẬN TIỆN (nhân tiện, tiện thể); 隨便 TUỲ TIỆN (tùy tiện, tự nhiên, tùy ý); 便利 TIỆN LỢI (thuận tiện, tiện lợi; tạo thuận lợi); 便條 TIỆN ĐIỀU (mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 便 [U+4FBF · TIỆN · biàn]: liền, thì, là; tiện lợi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “便于”