Tiếng Anh: upright and strong; amiable; price, value
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侃价”
Chữ KHẢN (侃): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 侃价 [KHẢN GIÁ] gồm 侃 (KHẢN) + 价 (GIÁ) → nghĩa tiếng Việt: "侃 (KHẢN): ngay thẳng và mạnh mẽ". 🦊
Phát âm "侃价": 侃 kǎn (thanh 3 (214)) → 价 jià (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

侃 (KHẢN): ngay thẳng và mạnh mẽ; 价 (GIÁ): giá cả, giá trị
Phồn thể: 侃價
Hán Việt: KHẢN GIÁ
Tiếng Anh: upright and strong; amiable; price, value
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侃价”
Chữ KHẢN (侃): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).
Tập viết
Dùng trong câu
侃价(相关词:价格)
Cụm từ “侃价” (KHẢN GIÁ) — 侃 (KHẢN): ngay thẳng và mạnh mẽ; 价 (GIÁ): giá cả, giá trị; từ liên hệ: 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá).

Câu 1/1
Từ “侃价” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 侃 (U+4F83) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngay thẳng và mạnh mẽ; dễ thương. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 侃 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (8 nét) · Pinyin: kǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngay thẳng và mạnh mẽ; dễ thương. Chữ KHẢN (侃): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẢN: ngay thẳng và mạnh mẽ; dễ thương.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 侃 (KHẢN): ngay thẳng và mạnh mẽ; dễ thương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khản (侃): ngay thẳng và mạnh mẽ; dễ thương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 侃 (âm đọc KHẢN): ngay thẳng và mạnh mẽ; dễ thương.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 侃 (âm chuẩn KHẢN): ngay thẳng và mạnh mẽ; dễ thương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẢN (侃): ngay thẳng và mạnh mẽ; dễ thương.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 侃 [U+4F83 · KHẢN · kǎn]: ngay thẳng và mạnh mẽ; dễ thương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “侃价”