Tiếng Anh: good, auspicious; beautiful; delightful
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “佳”
Chữ GIAI (佳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 佳肴 (GIAI HÀO: món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 佳 [GIAI] → "tốt, tốt lành". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "佳" [jiā — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị
Phồn thể: 佳
Hán Việt: GIAI
Tiếng Anh: good, auspicious; beautiful; delightful
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “佳”
Chữ GIAI (佳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 佳肴 (GIAI HÀO: món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).
Tập viết
Dùng trong câu
佳肴
Từ ghép chứa chữ 佳: “佳肴” (GIAI HÀO — món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).

Câu 1/1
Từ “佳” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 佳 (U+4F73) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 佳 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (8 nét) · Pinyin: jiā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị. Chữ GIAI (佳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 佳肴 (GIAI HÀO: món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 佳餚 GIAI HÀO (món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIAI: tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị; thường gặp trong ngữ cảnh: 佳餚 GIAI HÀO (món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 佳 (GIAI): tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (佳餚 GIAI HÀO (món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giai (佳): tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 佳 (âm đọc GIAI): tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị. Từ vựng thường đàm: 佳餚 GIAI HÀO (món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 佳 (âm chuẩn GIAI): tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIAI (佳): tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị; từ ghép thông dụng: 佳餚 GIAI HÀO (món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 佳 [U+4F73 · GIAI · jiā]: tốt, tốt lành; xinh đẹp; thú vị.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “佳”