Tiếng Anh: to transmit, transmission, transfer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “传” đối chiếu thẳng với tiếng Hán Việt: đọc là “chuán” khi âm Hán Việt là TRUYỀN (truyền thống, lan truyền, tuyên truyền); đọc là “zhuàn” khi âm Hán Việt là TRUYỆN (truyện ký, tự truyện).
truyền lại, lan truyền, truyền đạt, truyền nhiễm
VD: 传统 (chuán tǒng), 传播 (chuán bō), 宣传 (xuān chuán)
tiểu sử, truyện ký, tác phẩm lịch sử/văn học
VD: 传记 (zhuàn jì), 自传 (zì zhuàn), 外传 (wài zhuàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “传输”
Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 传输 [TRUYỀN THÂU] gồm 传 (TRUYỀN) + 输 (THÂU) → nghĩa tiếng Việt: "truyền tải, truyền dẫn dữ liệu/năng lượng". 🦊
Phát âm "传输" [chuánshū — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

truyền tải, truyền dẫn dữ liệu/năng lượng
Phồn thể: 傳輸
Hán Việt: TRUYỀN THÂU
Tiếng Anh: to transmit, transmission, transfer
Chữ “传” đối chiếu thẳng với tiếng Hán Việt: đọc là “chuán” khi âm Hán Việt là TRUYỀN (truyền thống, lan truyền, tuyên truyền); đọc là “zhuàn” khi âm Hán Việt là TRUYỆN (truyện ký, tự truyện).
truyền lại, lan truyền, truyền đạt, truyền nhiễm
VD: 传统 (chuán tǒng), 传播 (chuán bō), 宣传 (xuān chuán)
tiểu sử, truyện ký, tác phẩm lịch sử/văn học
VD: 传记 (zhuàn jì), 自传 (zì zhuàn), 外传 (wài zhuàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “传输”
Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm).
Tập viết
Dùng trong câu
新一代量子卫星保密通信网络实现了千公里级微弱量子密钥的高速率安全无损传输。
Mạng lưới thông tin bảo mật vệ tinh lượng tử thế hệ mới đã thực hiện việc truyền tải truyền dẫn an toàn không tổn thất tốc độ cao của khóa lượng tử yếu ớt cấp độ hàng ngàn cây số.

Câu 1/1
Từ “传输” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 传 (U+4F20) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
truyền đi, truyền lệnh
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
triệu tập; truyền bá, truyền tải. Chữ TRUYỀN (传, phồn thể: 傳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 传真 (TRUYỀN CHÂN: bản fax, gửi fax), 传播 (TRUYỀN BÁ: truyền bá, lan truyền, phổ biến), 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 传染 (TRUYỀN NHIỄM: lây truyền, lây nhiễm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 傳真 TRUYỀN CHÂN (bản fax, gửi fax); 傳播 TRUYỀN BÁ (truyền bá, lan truyền, phổ biến); 傳遞 TRUYỀN ĐỆ (truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối); 傳染 TRUYỀN NHIỄM (lây truyền, lây nhiễm); 傳說 TRUYỀN THUYẾT (truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền); 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 傳 (TRUYỀN): triệu tập; truyền bá, truyền tải. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (傳真 TRUYỀN CHÂN (bản fax, gửi fax); 傳播 TRUYỀN BÁ (truyền bá, lan truyền, phổ biến); 傳遞 TRUYỀN ĐỆ (truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối); 傳染 TRUYỀN NHIỄM (lây truyền, lây nhiễm); 傳說 TRUYỀN THUYẾT (truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền); 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Truyền (傳): triệu tập; truyền bá, truyền tải.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 傳 (âm đọc TRUYỀN): triệu tập; truyền bá, truyền tải. Từ vựng thường đàm: 傳真 TRUYỀN CHÂN (bản fax, gửi fax); 傳播 TRUYỀN BÁ (truyền bá, lan truyền, phổ biến); 傳遞 TRUYỀN ĐỆ (truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối); 傳染 TRUYỀN NHIỄM (lây truyền, lây nhiễm); 傳說 TRUYỀN THUYẾT (truyền thuyết, huyền thoại; tương truyền); 傳統 TRUYỀN THỐNG (truyền thống).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 傳 (âm chuẩn TRUYỀN): triệu tập; truyền bá, truyền tải.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 傳 [U+4F20 · TRUYỀN · chuánshū]: triệu tập; truyền bá, truyền tải.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “传输”