Tiếng Anh: the burden is heavy and the road is long, demanding task
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “任重道远”
Chữ NHIỆM (任): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 任务 (NHIỆM VỤ: nhiệm vụ, công tác), 信任 (TÍN NHIỆM: tin tưởng, tín nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 任重道远 (NHIỆM TRỌNG ĐẠO VIỄN) = 任 (NHIỆM: tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm) + 重 (TRỌNG: nặng, nặng trịch, coi trọng) + 道 (ĐẠO: con đường, đạo lý) + 远 (VIỄN: xa) → gánh nặng đường xa, trọng trách nặng nề chặng đường dài. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "任重道远" đọc là rèn (thanh 4) + zhòng (thanh 4) + dào (thanh 4) + yuǎn (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

gánh nặng đường xa, trọng trách nặng nề chặng đường dài
Phồn thể: 任重道遠
Hán Việt: NHIỆM TRỌNG ĐẠO VIỄN
Tiếng Anh: the burden is heavy and the road is long, demanding task
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “任重道远”
Chữ NHIỆM (任): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 任务 (NHIỆM VỤ: nhiệm vụ, công tác), 信任 (TÍN NHIỆM: tin tưởng, tín nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ).
Tập viết
Dùng trong câu
实现高水平科技自立自强与全面建成社会主义现代化强国使命光荣、任重道远,广大科技工作者当勇毅前行。
Thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao và xây dựng toàn diện cường quốc hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa là sứ mệnh vẻ vang, gánh nặng đường xa trọng trách nặng nề, người làm khoa học công nghệ hãy dũng cảm kiên nghị tiến bước.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 任重道远
Tình cảm sâu đậm thuần khiết: Giữa ba ngàn dòng nước lớn, chỉ múc một gáo mà uống.
Âm Hán Việt: NHẬM BẰNG NHƯỢC THỦY TAM THIÊN, NGÃ CHỈ THỦ NHẤT BẦU ẨM.
“Mặc cho sông Nhược Thủy rộng tới ba ngàn dặm, ta cũng chỉ múc đúng một bầu nước để uống mà thôi (ẩn dụ tình yêu thủy chung duy nhất).”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Trêu ghẹo, trêu ngươi.
“Quê người phong cảnh đìu hiu. Trăng thanh gió mát dường chiều chòng ai.”
Người đàn ông trong quan hệ hôn nhân (đối với vợ).
““Quỷ thê”: vợ dữ người ta trách chồng.”
Từ “任重道远” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 任 (U+4EFB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhậm chức
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép. Chữ NHIỆM (任): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 任务 (NHIỆM VỤ: nhiệm vụ, công tác), 信任 (TÍN NHIỆM: tin tưởng, tín nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 任何 NHIỆM HÀ (bất kỳ, bất cứ); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 任 (NHIỆM): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (任何 NHIỆM HÀ (bất kỳ, bất cứ); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhiệm (任): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 任 (âm đọc NHIỆM): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép. Từ vựng thường đàm: 任何 NHIỆM HÀ (bất kỳ, bất cứ); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 任 (âm chuẩn NHIỆM): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
nhằm khi; nhằm lúc; nhằm thì; nhằm thuở; nhằm vào
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “任重道远”