Tiếng Anh: arbitrary, random, at will, any
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “任意”
Chữ NHIỆM (任): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 任务 (NHIỆM VỤ: nhiệm vụ, công tác), 信任 (TÍN NHIỆM: tin tưởng, tín nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 任意 (NHIỆM Ý) = 任 (NHIỆM: tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm) + 意 (Ý: ý nghĩ, tâm ý, ý niệm) → tùy ý, tùy tiện, bất kỳ tự do. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "任意" đọc là rèn (thanh 4) + yì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tùy ý, tùy tiện, bất kỳ tự do
Phồn thể: 任意
Hán Việt: NHIỆM Ý
Tiếng Anh: arbitrary, random, at will, any
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “任意”
Chữ NHIỆM (任): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 任务 (NHIỆM VỤ: nhiệm vụ, công tác), 信任 (TÍN NHIỆM: tin tưởng, tín nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ).
Tập viết
Dùng trong câu
智能工业控制系统具备极高的安全防护等级,能够坚决抵御外部黑客任何形式的网络渗透与任意代码执行攻击。
Hệ thống điều khiển công nghiệp thông minh sở hữu cấp độ phòng hộ an toàn cực kỳ cao, có thể kiên quyết chống chọi mọi hình thức thâm nhập mạng cùng các cuộc tấn công thực thi mã tùy ý bất kỳ của tin tặc bên ngoài.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 任意
Tình cảm sâu đậm thuần khiết: Giữa ba ngàn dòng nước lớn, chỉ múc một gáo mà uống.
Âm Hán Việt: NHẬM BẰNG NHƯỢC THỦY TAM THIÊN, NGÃ CHỈ THỦ NHẤT BẦU ẨM.
“Mặc cho sông Nhược Thủy rộng tới ba ngàn dặm, ta cũng chỉ múc đúng một bầu nước để uống mà thôi (ẩn dụ tình yêu thủy chung duy nhất).”
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Từ “任意” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 任 (U+4EFB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhậm chức
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép. Chữ NHIỆM (任): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 士 (SĨ). Từ ghép HSK: 任何 (NHIỆM HÀ: bất kỳ, bất cứ), 任务 (NHIỆM VỤ: nhiệm vụ, công tác), 信任 (TÍN NHIỆM: tin tưởng, tín nhiệm), 责任 (TRÁCH NHIỆM: trách nhiệm, nghĩa vụ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 任何 NHIỆM HÀ (bất kỳ, bất cứ); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 任 (NHIỆM): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (任何 NHIỆM HÀ (bất kỳ, bất cứ); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhiệm (任): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 任 (âm đọc NHIỆM): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép. Từ vựng thường đàm: 任何 NHIỆM HÀ (bất kỳ, bất cứ); 任務 NHIỆM VỤ (nhiệm vụ, công tác); 信任 TÍN NHIỆM (tin tưởng, tín nhiệm); 責任 TRÁCH NHIỆM (trách nhiệm, nghĩa vụ); 班主任 BAN CHỦ NHIỆM (giáo viên chủ nhiệm); 擔任 ĐẢM NHIỆM (đảm nhiệm, giữ chức vụ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 任 (âm chuẩn NHIỆM): tin tưởng, dựa vào, bổ nhiệm; chịu, nhiệm vụ, chức vụ; cho phép.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
nhằm khi; nhằm lúc; nhằm thì; nhằm thuở; nhằm vào
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “任意”