Tiếng Anh: industry, estate, property, industrial sector
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “产业”
Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 产业 (SẢN NGHIỆP) = 产 (SẢN: sinh ra) + 业 (NGHIỆP: nghề nghiệp, kinh doanh, gB gốc 111) → ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "产业" đọc là chǎn (thanh 3) + yè (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp
Phồn thể: 產業
Hán Việt: SẢN NGHIỆP
Tiếng Anh: industry, estate, property, industrial sector
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “产业”
Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)).
Tập viết
Dùng trong câu
加快构建以先进制造业为骨干的现代化产业体系,推动战略性新兴产业集聚发展与未来产业前瞻布局。
Đẩy nhanh xây dựng hệ thống ngành công nghiệp hiện đại hóa lấy ngành chế tạo tiên tiến làm rường cột xương sống, thúc đẩy sự phát triển tập trung cụm ngành của các ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược và bố cục đón đầu các ngành công nghiệp tương lai.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 产业
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “产业” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 产 (U+4EA7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sinh ra, sinh ra, sinh ra. [Giản thể: 产 ⇄ Phồn thể: 產 · 亠 (Bộ ĐẦU) (6 nét) · Pinyin: chǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sinh ra, sinh ra, sinh ra. Chữ SẢN (产, phồn thể: 產): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 产品 (SẢN PHẨM: sản phẩm, hàng hóa), 产生 (SẢN SINH: sinh ra, nảy sinh, sản sinh), 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SẢN: sinh ra, sinh ra, sinh ra; thường gặp trong ngữ cảnh: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 產 (SẢN): sinh ra, sinh ra, sinh ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sản (產): sinh ra, sinh ra, sinh ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 產 (âm đọc SẢN): sinh ra, sinh ra, sinh ra. Từ vựng thường đàm: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 產 (âm chuẩn SẢN): sinh ra, sinh ra, sinh ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SẢN (產): sinh ra, sinh ra, sinh ra; từ ghép thông dụng: 財產 TÀI SẢN (tài sản, của cải); 產品 SẢN PHẨM (sản phẩm, hàng hóa); 產生 SẢN SINH (sinh ra, nảy sinh, sản sinh); 破產 PHÁ SẢN (phá sản, sụp đổ (kế hoạch)); 生產 SINH SẢN (sản xuất, chế tạo; sinh nở); 產業 SẢN NGHIỆP (ngành công nghiệp, ngành sản xuất, sản nghiệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 產 [U+4EA7 · SẢN · chǎn]: sinh ra, sinh ra, sinh ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “产业”