Tiếng Anh: to twine, to wrap around, to coil
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缠绕”
Chữ TRIỀN (缠, phồn thể: 纏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 广 (QUẢNG) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 缠绕 (TRIỀN NHIỄU: quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 缠绕 (TRIỀN NHIỄU) = 缠 (TRIỀN: quấn, quấn quanh, buộc) + 绕 (NHIỄU: quấn, vòng quanh, đi vòng) → quấn quanh, quấn chặt, bện chặt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "缠绕" đọc là chán (thanh 2) + rào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

quấn quanh, quấn chặt, bện chặt
Phồn thể: 纏繞
Hán Việt: TRIỀN NHIỄU
Tiếng Anh: to twine, to wrap around, to coil
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “缠绕”
Chữ TRIỀN (缠, phồn thể: 纏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 广 (QUẢNG) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 缠绕 (TRIỀN NHIỄU: quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).
Tập viết
Dùng trong câu
技术人员使用高精度自动纤维缠绕机,在火箭储箱内胆表面严密缠绕了数百层超高强碳纤维复合材料。
Cán bộ kỹ thuật đã sử dụng máy quấn sợi tự động độ chính xác cao, quấn chặt chẽ hàng trăm lớp vật liệu composite sợi carbon siêu bền lên bề mặt thành trong của bình chứa nhiên liệu tên lửa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 缠绕
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “缠绕” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 缠 (U+7F20) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quấn, quấn quanh; buộc, ràng buộc. [Giản thể: 缠 ⇄ Phồn thể: 纏 · 纟 (Bộ MỊCH) (13 nét) · Pinyin: chán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quấn, quấn quanh; buộc, ràng buộc. Chữ TRIỀN (缠, phồn thể: 纏): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 广 (QUẢNG) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 缠绕 (TRIỀN NHIỄU: quấn quanh, quấn chặt, bện chặt). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 纏繞 TRIỀN NHIỄU (quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRIỀN: quấn, quấn quanh; buộc, ràng buộc; thường gặp trong ngữ cảnh: 纏繞 TRIỀN NHIỄU (quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 纏 (TRIỀN): quấn, quấn quanh; buộc, ràng buộc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (纏繞 TRIỀN NHIỄU (quấn quanh, quấn chặt, bện chặt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Triền (纏): quấn, quấn quanh; buộc, ràng buộc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 纏 (âm đọc TRIỀN): quấn, quấn quanh; buộc, ràng buộc. Từ vựng thường đàm: 纏繞 TRIỀN NHIỄU (quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 纏 (âm chuẩn TRIỀN): quấn, quấn quanh; buộc, ràng buộc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRIỀN (纏): quấn, quấn quanh; buộc, ràng buộc; từ ghép thông dụng: 纏繞 TRIỀN NHIỄU (quấn quanh, quấn chặt, bện chặt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 纏 [U+7F20 · TRIỀN · chán]: quấn, quấn quanh; buộc, ràng buộc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “缠绕”