Tiếng Anh: Asia; second; hot; bring, take
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亚热带”
Chữ Á (亚, phồn thể: 亞): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 亚洲 (Á CHÂU: Châu Á, Á Châu), 亚军 (Á QUÂN: á quân, giải nhì).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 亚热带 [Á NHIỆT ĐỚI] gồm 亚 (Á) + 热 (NHIỆT) + 带 (ĐỚI) → nghĩa tiếng Việt: "亚 (Á): Châu Á". 🦊
Phát âm "亚热带": 亚 yà (thanh 4 (51)) → 热 rè (thanh 4 (51)) → 带 dài (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

亚 (Á): Châu Á; 热 (NHIỆT): nóng; 带 (ĐỚI): mang theo, dẫn dắt
Phồn thể: 亞熱帶
Hán Việt: Á NHIỆT ĐỚI
Tiếng Anh: Asia; second; hot; bring, take
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亚热带”
Chữ Á (亚, phồn thể: 亞): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 亚洲 (Á CHÂU: Châu Á, Á Châu), 亚军 (Á QUÂN: á quân, giải nhì).
Tập viết
Dùng trong câu
亚热带(相关词:亚洲)
Cụm từ “亚热带” (Á NHIỆT ĐỚI) — 亚 (Á): Châu Á; 热 (NHIỆT): nóng; 带 (ĐỚI): mang theo, dẫn dắt; từ liên hệ: 亚洲 (Á CHÂU: Châu Á, Á Châu).

Câu 1/1
Từ “亚热带” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 亚 (U+4E9A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Châu Á; thứ hai. [Giản thể: 亚 ⇄ Phồn thể: 亞 · 一 (Bộ NHẤT) (6 nét) · Pinyin: yà].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Châu Á; thứ hai. Chữ Á (亚, phồn thể: 亞): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 亚洲 (Á CHÂU: Châu Á, Á Châu), 亚军 (Á QUÂN: á quân, giải nhì). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 亞洲 Á CHÂU (Châu Á, Á Châu); 亞軍 Á QUÂN (á quân, giải nhì).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc Á: châu á; thứ hai; thường gặp trong ngữ cảnh: 亞洲 Á CHÂU (Châu Á, Á Châu); 亞軍 Á QUÂN (á quân, giải nhì).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 亞 (Á): Châu Á; thứ hai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (亞洲 Á CHÂU (Châu Á, Á Châu); 亞軍 Á QUÂN (á quân, giải nhì)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Á (亞): Châu Á; thứ hai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 亞 (âm đọc Á): Châu Á; thứ hai. Từ vựng thường đàm: 亞洲 Á CHÂU (Châu Á, Á Châu); 亞軍 Á QUÂN (á quân, giải nhì).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 亞 (âm chuẩn Á): Châu Á; thứ hai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc Á (亞): Châu Á; thứ hai; từ ghép thông dụng: 亞洲 Á CHÂU (Châu Á, Á Châu); 亞軍 Á QUÂN (á quân, giải nhì).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 亞 [U+4E9A · Á · yà]: Châu Á; thứ hai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “亚热带”