Tiếng Anh: severe cold, bitter cold, freezing weather
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “严寒”
Chữ NGHIÊM (严) là chữ hình thanh. Chữ NGHIÊM (严) bản phồn thể (嚴) có hai chiếc miệng (口) nghiêm giọng răn dạy dưới vách đá. Giản thể cô đọng nét thẳng ngăn nắp. Nghiêm là gốc của kỷ luật, cha nghiêm mẹ từ tạo nên những đứa con hữu ích cho đời.
Nét ngang vạch thẳng trên đầu Kỷ cương phép nước gắt gao giữ gìn. Trên Á (亚) nét phẩy rạch ròi, Chữ NGHIÊM (严) chỉnh đốn sáng ngời kỷ cương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 严寒 (NGHIÊM HÀN) = 严 (NGHIÊM: nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ) + 寒 (HÀN: lạnh giá, rét mướt, mùa đông) → giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "严寒" đọc là yán (thanh 2) + hán (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)
Phồn thể: 嚴寒
Hán Việt: NGHIÊM HÀN
Tiếng Anh: severe cold, bitter cold, freezing weather
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “严寒”
Chữ NGHIÊM (严) là chữ hình thanh. Chữ NGHIÊM (严) bản phồn thể (嚴) có hai chiếc miệng (口) nghiêm giọng răn dạy dưới vách đá. Giản thể cô đọng nét thẳng ngăn nắp. Nghiêm là gốc của kỷ luật, cha nghiêm mẹ từ tạo nên những đứa con hữu ích cho đời.
Nét ngang vạch thẳng trên đầu Kỷ cương phép nước gắt gao giữ gìn. Trên Á (亚) nét phẩy rạch ròi, Chữ NGHIÊM (严) chỉnh đốn sáng ngời kỷ cương.
Tập viết
Dùng trong câu
国产新型极地重型破冰船能够在零下五十摄氏度的极地极度严寒环境下,连续破碎厚达两米以上的多年海冰航行。
Tàu phá băng hạng nặng vùng cực kiểu mới do nước ta sản xuất có thể dưới môi trường giá rét cực đoan âm năm mươi độ C nơi vùng cực liên tục phá lớp băng biển nhiều năm dày trên 2 mét để hành trình hàng hải.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 严寒
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “严寒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 严 (U+4E25) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương. [Giản thể: 严 ⇄ Phồn thể: 嚴 · 厂 (Bộ HÁN) (7 nét) · Pinyin: yán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương. Chữ NGHIÊM (严) là chữ hình thanh. Chữ NGHIÊM (严) bản phồn thể (嚴) có hai chiếc miệng (口) nghiêm giọng răn dạy dưới vách đá. Giản thể cô đọng nét thẳng ngăn nắp. Nghiêm là gốc của kỷ luật, cha nghiêm mẹ từ tạo nên những đứa con hữu ích cho đời. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 嚴重 NGHIÊM TRỌNG (nghiêm trọng, trầm trọng); 嚴肅 NGHIÊM TÚC (nghiêm túc, trang nghiêm, nghiêm nghị); 嚴寒 NGHIÊM HÀN (giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)); 嚴禁 NGHIÊM CẤM (nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định); 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGHIÊM: nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương; thường gặp trong ngữ cảnh: 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 嚴重 NGHIÊM TRỌNG (nghiêm trọng, trầm trọng); 嚴肅 NGHIÊM TÚC (nghiêm túc, trang nghiêm, nghiêm nghị); 嚴寒 NGHIÊM HÀN (giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)); 嚴禁 NGHIÊM CẤM (nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định); 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嚴 (NGHIÊM): Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 嚴重 NGHIÊM TRỌNG (nghiêm trọng, trầm trọng); 嚴肅 NGHIÊM TÚC (nghiêm túc, trang nghiêm, nghiêm nghị); 嚴寒 NGHIÊM HÀN (giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)); 嚴禁 NGHIÊM CẤM (nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định); 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nghiêm (嚴): Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嚴 (âm đọc NGHIÊM): Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương. Từ vựng thường đàm: 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 嚴重 NGHIÊM TRỌNG (nghiêm trọng, trầm trọng); 嚴肅 NGHIÊM TÚC (nghiêm túc, trang nghiêm, nghiêm nghị); 嚴寒 NGHIÊM HÀN (giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)); 嚴禁 NGHIÊM CẤM (nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định); 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嚴 (âm chuẩn NGHIÊM): Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGHIÊM (嚴): Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương; từ ghép thông dụng: 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 嚴重 NGHIÊM TRỌNG (nghiêm trọng, trầm trọng); 嚴肅 NGHIÊM TÚC (nghiêm túc, trang nghiêm, nghiêm nghị); 嚴寒 NGHIÊM HÀN (giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)); 嚴禁 NGHIÊM CẤM (nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định); 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嚴 [U+4E25 · NGHIÊM · yán]: Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “严寒”