Tiếng Anh: terrible, unbearable, tough, hard to handle (colloquial)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “够呛”
Chữ CẤU (够, phồn thể: 夠): thuộc bộ TỊCH (夕), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 勹 (BAO) + 口 (KHẨU) + 夕 (TỊCH).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 够呛 [CẤU SẶC] gồm 够 (CẤU) + 呛 (SẶC) → nghĩa tiếng Việt: "gay cấn mệt bở hơi tai, khốn đốn gay go (khẩu ngữ)". 🦊
Phát âm "够呛" [gòuqiàng — thanh 4 (51)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

gay cấn mệt bở hơi tai, khốn đốn gay go (khẩu ngữ)
Phồn thể: 夠嗆
Hán Việt: CẤU SẶC
Tiếng Anh: terrible, unbearable, tough, hard to handle (colloquial)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “够呛”
Chữ CẤU (够, phồn thể: 夠): thuộc bộ TỊCH (夕), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 勹 (BAO) + 口 (KHẨU) + 夕 (TỊCH).
Tập viết
Dùng trong câu
面对突发的特大雷暴天气险情,野外地质科考应急突击队连续高强度抢险作业二十多个小时,着实把大家累得够呛。
Đứng trước hiểm họa thời tiết giông bão cực lớn đột xuất, đội xung kích ứng phó khẩn cấp khảo sát địa chất dã ngoại đã liên tục cứu hộ cường độ cao suốt hơn 20 tiếng đồng hồ, thực sự làm cho mọi người mệt bở hơi tai gay cấn vất vả khốn đốn.

Câu 1/1
Từ “够呛” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 够 (U+591F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đủ, vừa đủ. [Giản thể: 够 ⇄ Phồn thể: 夠 · 勹 (Bộ BAO) (11 nét) · Pinyin: gòuqiàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đủ, vừa đủ. Chữ CẤU (够, phồn thể: 夠): thuộc bộ TỊCH (夕), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 勹 (BAO) + 口 (KHẨU) + 夕 (TỊCH).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẤU: đủ, vừa đủ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 夠 (CẤU): đủ, vừa đủ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cấu (夠): đủ, vừa đủ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 夠 (âm đọc CẤU): đủ, vừa đủ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 夠 (âm chuẩn CẤU): đủ, vừa đủ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẤU (夠): đủ, vừa đủ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 夠 [U+591F · CẤU · gòuqiàng]: đủ, vừa đủ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “够呛”