Tiếng Anh: to return goods, product return
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “退货”
Chữ THOÁI (退) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước chân di chuyển) và chữ CẤN (艮 - dừng lại, ngoảnh đầu nhìn lại). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh bàn chân đang bước đi nhưng gặp chướng ngại hoặc biết dừng lại để lùi về phía sau, đối lập với chữ TIẾN (进/進). Trong triết lý phương Đông, THOÁI (退) không phải là yếu hèn mà là sự tỉnh táo biết điểm dừng, lùi một bước để giữ mình an toàn và mở ra bầu trời rộng lớn.
Chữ CẤN dừng chân đứng vững vàng, Bộ SƯỚC bước lùi chẳng vội sang. Biết tiến biết lùi tùy thời thế, Khiêm nhường một bước lòng thênh thang.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 退货 (THOÁI HOÁ) = 退 (THOÁI: lùi, rút lui, trả lại) + 货 (HOÁ: hàng hóa, tiền của, vật phẩm thương mại) → trả hàng, hoàn hàng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

trả hàng, hoàn hàng
Phồn thể: 退貨
Hán Việt: THOÁI HOÁ
Tiếng Anh: to return goods, product return
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “退货”
Chữ THOÁI (退) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước chân di chuyển) và chữ CẤN (艮 - dừng lại, ngoảnh đầu nhìn lại). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh bàn chân đang bước đi nhưng gặp chướng ngại hoặc biết dừng lại để lùi về phía sau, đối lập với chữ TIẾN (进/進). Trong triết lý phương Đông, THOÁI (退) không phải là yếu hèn mà là sự tỉnh táo biết điểm dừng, lùi một bước để giữ mình an toàn và mở ra bầu trời rộng lớn.
Chữ CẤN dừng chân đứng vững vàng, Bộ SƯỚC bước lùi chẳng vội sang. Biết tiến biết lùi tùy thời thế, Khiêm nhường một bước lòng thênh thang.
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 退货
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “退货” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 退 (U+9000) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lùi, rút lui; trả lại, thoái lui. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 退 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (9 nét) · Pinyin: tuìhuò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lùi, rút lui; trả lại, thoái lui. Chữ THOÁI (退) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước chân di chuyển) và chữ CẤN (艮 - dừng lại, ngoảnh đầu nhìn lại). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh bàn chân đang bước đi nhưng gặp chướng ngại hoặc biết dừng lại để lùi về phía sau, đối lập với chữ TIẾN (进/進). Trong triết lý phương Đông, THOÁI (退) không phải là yếu hèn mà là sự tỉnh táo biết điểm dừng, lùi một bước để giữ mình an toàn và mở ra bầu trời rộng lớn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)); 退化 THOÁI HOA (Thoái hoá); 退托 THOÁI THÁC (Thoái thác).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THOÁI: lùi, rút lui; trả lại, thoái lui; thường gặp trong ngữ cảnh: 退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)); 退化 THOÁI HOA (Thoái hoá); 退托 THOÁI THÁC (Thoái thác).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 退 (THOÁI): lùi, rút lui; trả lại, thoái lui. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)); 退化 THOÁI HOA (Thoái hoá); 退托 THOÁI THÁC (Thoái thác)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thoái (退): lùi, rút lui; trả lại, thoái lui.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 退 (âm đọc THOÁI): lùi, rút lui; trả lại, thoái lui. Từ vựng thường đàm: 退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)); 退化 THOÁI HOA (Thoái hoá); 退托 THOÁI THÁC (Thoái thác).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 退 (âm chuẩn THOÁI): lùi, rút lui; trả lại, thoái lui.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THOÁI (退): lùi, rút lui; trả lại, thoái lui; từ ghép thông dụng: 退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 撤退 TRIỆT THOÁI (rút lui, rút lui chiến thuật; sơ tán); 衰退 SUY THOÁI (suy thoái (kinh tế), suy giảm sa sút (trí nhớ, thể lực)); 退化 THOÁI HOA (Thoái hoá); 退托 THOÁI THÁC (Thoái thác).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 退 [U+9000 · THOÁI · tuìhuò]: lùi, rút lui; trả lại, thoái lui.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “退货”